Câu hỏi trắc nghiệm Kế toán ngân hàng

Đăng lúc: Thứ hai - 22/10/2018 23:21
Câu hỏi trắc nghiệm Kế toán ngân hàng
Chú ý:
+ Lãi suất trong các câu hỏi được áp dụng theo QĐ 652/2001/QĐ-NHNN, trong đó ls ngày =ls năm/360 hoặc ls ngày = ls tháng/30
+ Dự thu vào cuối ngày mỗi tháng

Câu 1. Khách hàng A đến ngân hàng rút tiền gửi có kỳ hạn bằng tiền mặt VNĐ, kế toán tại ngân hàng hạch toán:
A. Nợ TK 1011/Có TK 4212-kỳ hạn -A: Số tiền VNĐ khách hàng A rút ra
B. Nợ TK 1011/Có TK 4211-A: Số tiền VNĐ khách hàng A rút ra
C. Nợ TK 4212-kỳ hạn -A/Có TK 1011: Số tiền VNĐ khách hàng A rút ra
D. Nợ TK 4211-A/Có TK 1011: Số tiền VNĐ khách hàng A rút ra
Câu 2. Ngân hàng nhận tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của khách hàng A bằng tiền mặt VNĐ, kế toán tại ngân hàng hạch toán:
A. Nợ TK 1011/Có TK 4231-A: Số tiền VNĐ khách hàng A gửi vào
B. Nợ TK 1011/Có TK 4232-kỳ hạn -A: Số tiền VNĐ khách hàng A gửi vào
C. Nợ TK 4232-kỳ hạn -A/Có TK 1011: Số tiền VNĐ khách hàng A gửi vào
D. Nợ TK 4231-A/Có TK 1011: Số tiền VNĐ khách hàng A gửi vào
Câu 3. Định kỳ, ngân hàng dự trả lãi cho số tiền gửi của khách hàng, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 801/Có TK 491: Số lãi dự trả
B. Nợ TK 803/Có TK 491: Số lãi dự trả
C. Nợ TK 801/Có TK 492: Số lãi dự trả
D. Nợ TK 803/Có TK 492: Số lãi dự trả
Câu 4. Định kỳ, ngân hàng trả lãi bằng tiền mặt cho khách hàng A số tiền 1.000.000 đồng, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 1011/Có TK 4211-A: 1.000.000
B. Nợ TK 801/Có TK 1011: 1.000.000
C. Nợ TK 803/Có TK 1011: 1.000.000
D. Nợ TK 491/Có TK 1011: 1.000.000
Câu 5. Ngân hàng phát hành giấy tờ có giá có chiết khấu, số tiền hạch toán vào tài khoản “Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam” là:
A. Mệnh giá
B. Mệnh giá trừ lãi
C. Số tiền thực ngân hàng thu
D. Giá trị trường của giấy tờ có giá
Câu 6. Tài khoản phụ trội phát hành giấy tờ có giá bằng VND có số dư
A. Có, phản ánh phụ trội giấy tờ có giá chưa phân bổ
B. Nợ, phản ánh phụ trội giấy tờ có giá chưa phân bổ
C. Có thể dư có, có thể dư nợ (TK lưỡng tính)
D. Nợ, phản ánh số tiền của các giấy tờ có giá đã phát hành theo mệnh giá nhưng chưa thanh toán cho người mua
Câu 7. Khách hàng gửi tiền tiết kiệm trả lãi trước:
A. Khách hàng không được rút tiền trước hạn
B. Khi KH gửi tiền phải hạch toán lãi trả trước vào tài khoản chi phí trả trước chờ phân bổ
C. Khi đáo hạn sẽ thanh toán cho KH số tiền gốc trừ đi lãi trả trước
D. Ngân hàng tiến hành phân bổ lãi trả trước vào chi phí trong kì
Câu 8. Đối với giấy tờ có giá có chiết khấu trả lãi trước thì hàng tháng phải
A. Chỉ hạch toán phân bổ chiết khấu vào chi phí
B. Phân bổ cả chiết khấu và lãi trả trước vào chi phí
C. Chi hạch toán phân bổ lãi trả trước vào chi phí
D. Hạch toán lãi dự trả hàng tháng
Câu 9. Ngân hàng phát hanh giấy tờ có giá có kỳ hạn 1 năm, mệnh giá 100, lãi suất 9%/năm, trả lãi sau. Số tiền thu về khi phát hành là: 88tr, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 803: 9
Nợ TK 1011:100
Có TK 492: 9
Có TK 431: 100
B.
Nợ TK 1011: 88
Nợ TK 432: 12
Có TK 431: 100
C.
Nợ TK 1011: 88
Nợ TK 433: 12
Có Tk 431: 100
D.
Nợ TK 1011: 88
Nợ TK 388: 12
Có TK 431: 100
Câu 10. Ngân hàng thực hiện thanh toán trước hạn một khoản tiền gửi tiết kiệm có thời hạn 12 tháng, trả lãi sau cho khách hàng C bằng tiền mặt biết số tiền gốc: 100 trđ, lãi phải trả đã tính dồn tích: 3 trđ, lãi khách hàng được hưởng: 2 trđ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Nợ TK 801: 1.000.000
Có TK 1011: 101.000.000
B.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Nợ TK 491: 3.000.000
Có TK 801: 1.000.000
Có TK 1011: 102.000.000
C.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Có TK 801: 2.000.000
Có TK 1011: 98.000.000
D.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Nợ TK 801: 2.000.000
Có TK 1011: 102.000.000
Câu 11. Ngân hàng thực hiện thanh toán trước hạn một khoản tiền gửi tiết kiệm có thời hạn 12 tháng, trả lãi sau cho khách hàng C. Số tiền gốc là 100 trđ, lãi phải trả đã tính dồn tích: 1 trđ, lãi khách hàng được hưởng: 2 trđ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Nợ TK 801: 1.000.000
Có TK 1011: 101.000.000.
B.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Có TK 801: 1.000.000
Có TK 1011: 99.000.000
C.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Có TK 801: 2.000.000
Có TK 1011: 98.000.000
D.
Nợ TK 4232-12 tháng-C: 100.000.000
Nợ TK 491: 1.000.000
Nợ TK 801: 1.000.000
Có TK 1011: 102.000.000
Câu 12. Ngân hàng nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 6 tháng của khách hàng A bằng tiền mặt VNĐ: 800trđ, lãi suất trả trước 0,5%/tháng, kế toán tại ngân hàng hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 776.000.000
Nợ TK 388: 24.000.000
Có TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
B.
Nợ TK 1011: 776.000.000
Nợ TK 801: 24.000.000
Có TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
C.
Nợ TK 1011: 776.000.000
Nợ TK 803: 24.000.000
Có TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
D.
Nợ TK 1011: 824.000.000
Có TK 388: 24.000.000
Có TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
Câu 13. Khách hàng đến ngân hàng rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 6 tháng của khách hàng A bằng tiền mặt VNĐ: 800trđ, lãi suất trả sau 0,5%/tháng, kế toán tại ngân hàng hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 776.000.000
Nợ TK 492: 24.000.000
Có TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
B.
Nợ TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
Nợ TK 491: 24.000.000
Có TK 1011: 824.000.000
C.
Nợ TK 4232-6 tháng – A: 800.000.000
Nợ TK 801: 24.000.000
Có TK 1011: 824.000.000
D.
Nợ TK 4232-6 tháng – A: 824.000.000
Có TK 491: 24.000.000
Có TK 1011: 800.000.000
Câu 14. NH phát hành 1 chứng chỉ tiền gửi 1 năm, mệnh giá 10 triệu đồng, lãi suất 10%/năm (trả lãi sau cùng gốc). Số tiền mặt thu được 9 triệu đồng, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 9 tr
Nợ TK 388: 1 tr
Có TK 431: 10 tr
B.
Nợ TK 1011: 9 tr
Nợ TK 803: 1 tr
Có TK 431: 10 tr
C.
Nợ TK 1011: 9 tr
Nợ TK 432: 1 tr
Có TK 431: 10 tr
D.
Nợ TK 1011: 9 tr
Nợ TK 433: 1 tr
Có TK 431: 10 tr
Câu 15. NH phát hành 1000 kì phiếu loại 12 tháng trả lãi trước, lãi suất 0.6%/tháng. Mệnh giá 0.5tr/kì phiếu. Tổng số tiền ngân hàng thu về là: 461
A.
Nợ TK 803: 36tr
Nợ TK 432: 3ttr
Nợ TK 1011: 461tr
Có TK 431: 500
B.
Nợ TK 388: 36tr
Nợ TK 432: 3tr
Nợ TK 1011: 452tr
Có TK 431: 461
C.
Nợ TK 388: 36tr
Nợ TK 432: 3tr
Nợ TK 1011: 461tr
Có TK 431: 500
D.
Nợ TK 388: 36tr
Nợ TK 433: 3tr
Nợ TK 1011: 461tr
Có TK 431: 500
Câu 16. NH thanh toán một số kì phiếu 12 tháng; tổng mệnh giá 150tr; lãi định kì khách hàng chưa lĩnh: 7 trđ (NH đã hạch toán vào chi phí); lãi trả bổ sung: 1tr, thanh toán bằng tiền mặt.
A.
Nợ TK 803: 1 tr
Nợ TK 431: 157tr
Có TK 1011: 158tr
B.
Nợ TK 803: 8tr
Nợ TK 431: 150tr
Có TK 1011: 158tr
C.
Nợ TK 801: 1tr
Nợ TK 492: 7tr
Nợ TK 431: 150tr
Có TK 1011: 158tr
D.
Nợ TK 803: 1tr
Nợ TK 492: 7tr
Nợ TK 431: 150tr
Có TK 1011: 158tr
Câu 17. Phát hành 5.000 trái phiếu loại 1 năm, mệnh giá 1trđ, trả lãi trước, lãi suất 0,8%/tháng, số tiền thu về bằng tiền mặt là 4.950 trđ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 4.950 trđ
Nợ TK 388: 480 trđ
 Có TK 433: 430 trđ
 Có TK 431: 5.000
B.
Nợ TK 1011: 4.950 trđ
Nợ TK 388: 480 trđ
Có TK 432: 430 trđ
Có TK 431: 5.000
C.
Nợ TK 1011: 4.950 trđ
Nợ TK 801: 480 trđ
Có TK 433: 430 trđ
Có TK 431: 5.000
D.
Nợ TK 1011: 4.950 trđ
Nợ TK 388: 50 trđ
Có TK 431: 5.000
Câu 18. NH phát hành 1000 kì phiếu loại 12 tháng trả lãi trước, lãi suất 0.6%/tháng.Mệnh giá 0.5tr/kì phiếu. Tổng số tiền ngân hàng thu về là: 461
A.
Nợ TK 803: 36trđ
Nợ TK 432: 3trđ
Nợ TK 1011: 461trđ
Có TK 431: 500trđ
B.
Nợ TK 388: 36trđ
Nợ TK 432: 3trđ
Nợ TK 1011: 452trđ
Có TK 431: 461 trđ
C.
Nợ TK 432: 3trđ
Nợ TK 1011: 461trđ
Có TK 431: 500trđ
D.
Nợ TK 388: 36trđ
Nợ TK 432: 3trđ
Nợ TK 1011: 461trđ
Có TK 431: 500trđ
Câu 19. NH phát hành 1000 kì phiếu loại 12 tháng trả lãi trước, lãi suất 0.6%/tháng.Mệnh giá 0.5tr/kì phiếu. Tổng số tiền ngân hàng thu về là: 480
A.
Nợ TK 803: 36trđ
Nợ TK 1011: 480trđ
Có TK 431: 500trđ
Có TK 432: 16
B.
Nợ TK 388: 36trđ
Nợ TK 1011: 480trđ
Có TK 431: 500 trđ
Có TK 433: 16 trđ
C.
Nợ TK 388: 20trđ
Nợ TK 1011: 480trđ
Có TK 431: 500trđ
D.
Nợ TK 432: 20trđ
Nợ TK 1011: 480trđ
Có TK 431: 500trđ
Câu 20. Giải ngân cho khách hàng qua tài khoản tiền gửi thanh toán về khoản tiền vay ngắn hạn, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 2111/Có TK 1011: Số tiền NH giải ngân
B. Nợ TK 2111/Có TK 4212: Số tiền NH giải ngân
C. Nợ TK 2111/Có TK 4211: Số tiền NH giải ngân
D. Nợ TK 2111/Có TK 4232: Số tiền NH giải ngân
Câu 21. Định kỳ, ngân hàng thực hiện trích lập dự phòng cụ thể, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 8822/Có TK 2191: Số dự phòng cụ thể trích lập
B. Nợ TK 8822/Có TK 2192: Số dự phòng cụ thể trích lập
C. Nợ TK 2191/Có TK 8822: Số dự phòng cụ thể trích lập
D. Nợ TK 2192/Có TK 8822: Số dự phòng cụ thể trích lập
Câu 22. Công ty B trả Nợ và lãi vay đến hạn. Nợ gốc 100 trđ, lãi 10trđ trong đó NH đã hạch toán vào TK “lãi phải thu từ hoạt động tín dụng” 9 trđ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 3941: 9 trđ
Có TK 702: 1 trđ
B.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 491: 9 trđ
Có TK 702: 1 trđ
C.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 702: 10 trđ
D.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 3941: 10 trđ
Câu 23. Tài khoản 211 phản ánh:
A. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay ngắn hạn.
B. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay trung hạn.
C. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dài hạn.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 24. Tài khoản 219 phản ánh:
A. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho các tổ chức kinh tế, cá nhân vay.
B. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với số tiền đã ứng trước  cho tổ chức kinh tế hoặc cá nhân  sau khi chấp thuận chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá .
C. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng theo chế độ quy định về các khoản cho thuê tài chính đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân thuê tài chính.
D. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng theo chế độ quy định đối với các khoản trả thay khách hàng trong nghiệp vụ bảo lãnh.
Câu 25. KHA nộp tiền mặt vào NH để trả vay ngắn hạn đang theo dõi nhóm nợ 1 và lãi tiền vay NH: gốc 50 tr, lãi 5 tr, NH đã hạch toán dự thu 4 tr, kế toán hạch toán
A.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 3941: 5 tr
B.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 702: 5 tr
C.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 3941: 4 tr
Có TK 702: 1 tr
D.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 702: 4 tr
Có TK 394: 1 tr
Câu 26. Tài khoản nào khác nhất trong các tài khoản sau:
A. 211
B. 212
C. 213
D. 219
Câu 27. Tài khoản 4711 phản ánh:
A. Giá trị ngoại tệ mua vào, bán ra
B. Khoản tiền Việt Nam chi ra mua ngoại tệ hay thu vào do bán ngoại tệ
C. Những khoản thanh toán mà tổ chức tín dụng sẽ thực hiện theo cam kết hợp đồng giao dịch hối đoái đã thỏa thuận
D. Các khoản chênh lệch do thay đổi tỷ giá hối đoái qua việc đánh giá lại các tài khoản ngoại tệ của tổ chức tín dụng, hạch toán bằng đồng Việt Nam.
Câu 28. Tài khoản 923 phản ánh:
A. Giá trị ngoại tệ mua vào, bán ra
B. Khoản tiền Việt Nam chi ra mua ngoại tệ hay thu vào do bán ngoại tệ
C. Những khoản thanh toán mà tổ chức tín dụng sẽ thực hiện theo cam kết hợp đồng giao dịch hối đoái đã thỏa thuận
D. Các khoản chênh lệch do thay đổi tỷ giá hối đoái qua việc đánh giá lại các tài khoản ngoại tệ của tổ chức tín dụng, hạch toán bằng đồng Việt Nam
Câu 29. TK 4711 - mua bán ngoại tệ kinh doanh có tính chất:
A. Luôn dư nợ
B. Luôn dư có
C. Có thể dư nợ hoặc dư có
D. Đồng thời dư nợ và có
Câu 30. Bút toán phản ánh lãi kinh doanh ngoại tệ:
A. Nợ TK 4712/Có TK 721: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
B. Nợ TK 821/Có TK 4712: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
C. Nợ TK 4712/Có TK 821: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
D. Nợ TK 721/Có TK 4712: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
Câu 31. Khi ký quỹ bảo đảm thanh toán Séc chuyển tiền kế toán NH hạch toán như thế nào?
A.
Nợ TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
Có TK 4271
B.
Nợ TK 4272
Có TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
C.
Nợ TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
Có TK 4272
D.
Nợ TK 4271
Có TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
Câu 32. Ủy nhiệm thu do bên nào lập:
A. Bên chi trả
B. Bên thụ hưởng
C. Ngân hàng lập
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 33. Tài khoản 427 phản ánh:
A. Số tiền đồng Việt Nam mà Tổ chức tín dụng nhận ký quỹ, ký cược của khách hàng để đảm bảo cho các hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán, cấp tín dụng được thực hiện theo hợp đồng, cam kết đã ký.
B. Số tiền đồng Việt Nam của khách hàng gửi vào Ngân hàng theo các thể thức tiền gửi tiết kiệm.
C. Số tiền đồng Việt Nam của khách hàng trong nước gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, vốn chuyên dùng tại Ngân hàng
D. Giá trị ngoại tệ của khách hàng trong nước gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, vốn chuyên dùng tại Ngân hàng
Câu 34. Cho các tài khoản: 1011, 4211, 5191, 2111, đâu là tài khoản lưỡng tính:
A. 1011
B. 4211
C. 5191
D. 2111
Câu 35. Cho các tài khoản: 2111, 1011, 4211, 6311, 5111,131,519 các tài khoản phản ánh tài sản bao gồm:
A. 2111, 1011, 131
B. 4211, 1011, 131
C. 6311, 4211,519
D. 4211, 2111, 1011
Câu 36. Trường hợp phát hành giấy tờ có giá mà giá bán cao hơn mệnh giá là phương pháp phát hành:
A. Phát hành ngang giá
B. Phát hành chiết khấu
C. Phát hành phụ trội
D. Phương pháp khác
Câu 37. Khi lãi suất thị trường thấp hơn lãi suất ghi trên giấy tờ có giá, tổ chức tín dụng áp dụng phương pháp phát hành:
A. Phát hành ngang giá
B. Phát hành chiết khấu
C. Phát hành phụ trội
D. Phương pháp khác
Câu 38. Khách hàng đến ngân hàng xin chuyển đổi kỳ hạn tiền gửi từ tiền gửi không kỳ hạn sang tiền gửi tiết kiệm bằng VND:
A.
Nợ TK 4232
Có TK 4231
B.
Nợ TK 4232
Có TK 4221
C.
Nợ TK 4211
Có TK 4232
D.
Nợ TK 4232
Có TK 4211
Câu 39. Ngày 10/10/N tại NHTM A có nghiệp vụ kinh tế sau:
Phát hành trái phiếu mệnh giá 90 triệu đồng, giá 90 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi trước:
A.
Nợ TK 1011: 90
Có TK 431: 90
B.
Nợ TK 1011: 99
Có TK 388: 9
Có TK 431:90
C.
Nợ TK 1011: 81
Nợ TK 388: 9
Có TK 431: 90
D.
Nợ TK 1011: 81
Nợ TK 432: 9
Có TK 431: 90
Câu 40. Ngày 10/10/N tại NHTM A có nghiệp vụ kinh tế sau:
Phát hành trái phiếu mệnh giá 90 triệu đồng, chiết khấu 2 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi trước:
A.
Nợ TK 1011: 88
Có TK 431: 88
B.
Nợ TK 1011: 90
Có TK 431:90
C.
Nợ TK 1011: 79
Nợ TK 388: 9
Nợ TK 432: 2
Có TK 431: 90
D.
Nợ TK 1011: 81
Nợ TK 432: 9
Có TK 431: 90
Câu 41. Ngày 20/6/N tại NHTM Y có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Công ty gỗ Minh Ngọc nôp UNC trả nợ ngân hàng khoản vay 300 triệu đồng, thời hạn vay 5 tháng, lãi suất 1,5%/ tháng. Gốc và lãi trả 1 lần khi đáo hạn, ngày vay 20/1/N
A.
Nợ TK 4211.Minh Ngọc: 322,5 triệu
Có TK 2111.05.Minh Ngọc: 300 triệu
Có TK 3941.05.Minh Ngọc: 22,5 triệu
B.
Nợ TK 4211.Minh Ngọc: 322,5 triệu
Có TK 2111.05.Minh Ngọc: 322,5 triệu
C.
Nợ TK 4211.Minh Ngọc: 300 triệu
Có TK 2111.05.Minh Ngọc: 300 triệu
D.
Nợ TK 4211.Minh Ngọc: 304,5 triệu
Có TK 2111.05.Minh Ngọc: 300 triệu
Có TK 3941.05.Minh Ngọc: 4,5 triệu
Câu 42. Nhận được bộ chứng từ UNT từ NHNN&PTNT Hà Nam chuyển sang, số tiền 10 triệu đồng, nội dung người bán đòi tiền hàng đã giao cho công ty bánh kẹo Hiệp Hòa (tài khoản tai NHCT Hà Nam)
A.
Nợ TK 5012
Có TK1011
B.
Nợ TK 4211
Có TK 5191
C.
Nợ TK 4211
Có TK 5012
D.
Nợ TK 5012
Có TK 4211
Câu 43. Trong quy trình thanh toán Séc chuyển khoản, khi người trả tiền và người thụ hưởng cùng mở tài khoản tại một NH thì kế toán NH ghi sổ như thế nào?
A. 
Nợ TK 1011
Có TK 4211 (người thụ hưởng)
B. 
Nợ TK 4211 (người trả tiền)
Có TK 1113
C. 
Nợ TK 4211 (người thụ hưởng)
Có TK 4211 (người trả tiền)
D. 
Nợ TK 4211 (người trả tiền)
Có TK 4211 (người thụ hưởng)
Câu 44. Ngân hàng nhập lãi định kỳ 10tr vào sổ tiết kiệm kỳ 3 tháng cho khách hàng, số dư trên sổ của khách hàng là 300 trđ, kế toán ngân hàng hạch toán:
A.
Nợ TK 491: 10 tr
Có TK4211/Bình: 10 tr
B.
Nợ TK 491: 10  tr
Có TK 4232: 10 tr        
C.
Nợ TK 491/Bình: 10 tr
Có TK 4231: 10 tr
D.
Nợ TK 801: 10 tr
Có TK 4232/Bình: 10 tr
Câu 45. Khách hàng rút trước hạn khoản tiền tiết kiệm trả lãi trước, rút trước hạn, khoản tiền lãi thực tế nhận được:
A. Nhỏ hơn số lãi đã nhận trước
B. Lớn hơn số lãi đã nhận trước
C. Bằng số lãi đã nhận trước
D. Tùy trường hợp có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số lãi đã nhận trước
Câu 46. Số tiền khách hàng nhận được khi đáo hạn khoản tiền gửi tiết kiệm trả lãi trước:
A. Luôn lớn hơn số tiền gốc khách hàng gửi vào
B. Luôn nhỏ hơn số tiền gốc khách hàng gửi vào
C. Luôn bằng số tiền gốc khách hàng gửi vào
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 47. Khi ngân hàng phát hành cổ phiếu nếu giá bán thấp hơn so với mệnh giá thì phần chênh lệch sẽ hạch toán vào:
A. Mệnh giá GTCG
B. Chiết khấu GTCG
C. Phụ trội GTCG
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 48. Khi ngân hàng phát hành cổ phiếu nếu giá bán thấp hơn so với mệnh giá thì phần chênh lệch sẽ hạch toán vào:
A. Mệnh giá GTCG
B. Chiết khấu GTCG
C. Phụ trội GTCG
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 49. Ngày 1/2/200X, khách hàng B gửi tiết kiệm không kì hạn với mệnh giá ghi trên số là 100 triệu đồng, lãi suất 0.3% tháng. Ngân hàng tính lãi cho tất cả các loại tiền gửi vào cuối ngày ngày 20 hàng tháng. Ngày 20/2/200X, NH xử lí khoản tiết kiệm của KH B như sau:
A.
Nợ TK 491: 0.2 trđ
Có TK 4211/B: 0.2 trđ
B.
Nợ TK 801: 0.2 trđ
Có TK 1011: 0.2 trđ
C.
Nợ TK 801: 0.2trđ
Có TK 4211/B: 0.2trđ
D.
Nợ TK 491: 0.2trđ
Có TK 1011: 0.2trđ
Câu 50. Phát hành trái phiếu, loại trả lãi trước có chiết khấu, tổng mệnh giá là 10.000 trđ, kỳ hạn 24 tháng, lãi suất 8%/năm, giá trị chiết khấu 20 trđ, thu bằng tiền mặt, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 8.380 trđ
Nợ TK 388: 1.600 trđ
Nợ TK 432: 20trđđ
Có TK 431: 10.000 trđ
B.
Nợ TK 1011: 8.380 trđ
Nợ TK 801: 1.600 trđ
Nợ TK 432: 20trđ
Có TK 431: 10.000 trđ
D.
Nợ TK 1011: 8.380 trđ
Nợ TK 388: 1.600 trđ
Nợ TK 433: 20trđ
Có TK 431: 10.000 trđ
E.
Nợ TK 1011: 8.420 trđ
Nợ TK 388: 1.600 trđ
Có TK 432: 20trđ
Có TK 431: 10.000 trđ
Câu 51. Ngày 20/5 Bà Phương đến ngân hàng rút tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn 100 triệu đồng, ngày gửi 1/3/X, lãi suất 0,3%/tháng. Biết NH tính và hạch toán chi phí trả lãi theo nguyên tắc cơ sở dồn tích với kỳ kế toán là tháng, TK không kỳ hạn tính vào cuối ngày 27 hàng tháng, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 4231/Bà Phương: 100,58trđ
Có TK 801: 100,58 trđ
 
Nợ TK 801: 0,22 trđ
Có 1011: 0,22trđ
B.
Nợ TK 491: 0,22 trđ
Có 1011: 0,22trđ
 
Nợ TK 4231/Bà Phương: 100,58trđ
Có TK 801: 100,58 trđ
C.
Nợ TK 801: 0,22 trđ
Có 1011: 0,22trđ
 
Nợ TK 4232/Bà Phương: 100,58trđ
Có TK 801: 100,58 trđ
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 52. Ngày 1/2/200X, khách hàng B gửi tiết kiệm không kì hạn với mệnh giá ghi trên số là 100 triệu đồng, lãi suất 0.3% tháng. Ngân hàng tính lãi cho tất cả các loại tiền gửi vào  đầu ngày 20 hàng tháng. Ngày 20/2/200X, NH xử lí khoản tiết kiệm của KH B như sau:
A.
Nợ TK 801: 0.19 trđ
Có TK 491: 0.19 trđ
B.
Nợ TK 801: 0.3 trđ
Có TK 1011: 0.3 trđ
C.
Nợ TK 801: 0.19 trđ
Có TK 4231/B: 0.19 trđ
D.
Nợ TK 491: 0.3 trđ
Có TK 1011: 0.3 trđ
Câu 53. Ngày 1/2/200X, khách hàng B gửi tiết kiệm không kì hạn với mệnh giá ghi trên số là 100 triệu đồng, lãi suất 0.3% tháng. Ngân hàng tính lãi cho tất cả các loại tiền gửi vào  cuối ngày 20 hàng tháng. Ngày 20/2/200X, NH xử lí khoản tiết kiệm của KH B như sau:
A.
Nợ TK 801: 0.19 trđ
Có TK 491: 0.19 trđ
B.
Nợ TK 801: 0.2 trđ
Có TK 491: 0.2 trđ
C.
Nợ TK 801: 0.19 trđ
Có TK 4231/B: 0.19 trđ
D.
Nợ TK 491: 0.3 trđ
Có TK 1011: 0.3 trđ
Câu 54. Ngân hàng giải ngân một khoản cho vay bằng tiền mặt thì giá trị tổng kết bằng tài sản của ngân hàng sẽ:
A. Không thay đổi
B. Tăng lên
C. Giảm đi
D. Tất cả đều sai
Câu 55. Giải ngân cho khách hàng vay 1 khoản trung hạn bằng chuyển khoản ngoại tệ, ngân hàng hạch toán:
A.
Nợ 2121
Có 4211
B
Nợ 2151
Có 1031
C
Nợ 2151
Có 4221
D
Nợ 2151
Có 4211

Câu 56. Tài khoản 6311 phản ánh:
A. Giá trị ngoại tệ mua vào, bán ra
B. Khoản tiền Việt Nam chi ra mua ngoại tệ hay thu vào do bán ngoại tệ
C. Những khoản thanh toán mà tổ chức tín dụng sẽ thực hiện theo cam kết hợp đồng giao dịch hối đoái đã thỏa thuận
D. Các khoản chênh lệch do thay đổi tỷ giá hối đoái qua việc đánh giá lại các tài khoản ngoại tệ của tổ chức tín dụng, hạch toán bằng đồng Việt Nam.
Câu 57. Tài khoản 428 phản ánh:
A. Giá trị ngoại tệ mà mà Tổ chức tín dụng nhận ký quỹ, ký cược của khách hàng để đảm bảo cho các hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán, cấp tín dụng được thực hiện theo hợp đồng, cam kết đã ký.
B. Số tiền đồng Việt Nam của khách hàng gửi vào Ngân hàng theo các thể thức tiền gửi tiết kiệm.
C. Số tiền đồng Việt Nam của khách hàng trong nước gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, vốn chuyên dùng tại Ngân hàng
D. Giá trị ngoại tệ của khách hàng trong nước gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, vốn chuyên dùng tại Ngân hàng
Câu 58. TK 6311-chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo, có tính chất:
A. Luôn dư nợ
B. Luôn dư có
C. Có thể dư nợ hoặc dư có
D. Đồng thời dư nợ và có
Câu 59. Ngân hàng xuất bán 1.000 USD cho khách hàng nước ngoài với tỷ giá bán ngoại tệ 1USD = 25.000VNĐ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 25 trđ
Có TK 4712: 25 trđ
 
Nợ TK 4711/USD: 1.000
Có TK 1031: 1.000
B.
Nợ TK 1011: 25 trđ
Có TK 4711: 25 trđ
 
Nợ TK 4712/USD: 1.000
Có TK 1031: 1.000
C.
Nợ TK 4712: 25 trđ
Có TK 1011: 25 trđ
 
Nợ TK 4711/USD: 1.000
Có TK 1031: 1.000
D.
Nợ TK 1011: 25 trđ
Có TK 4712: 25 trđ
 
Nợ TK 1031: 1.000
Có TK 4711: 1.000
Câu 60. Ngân hàng thực hiện cam kết mua ngoại tệ với khách hàng A về việc mua 4.000USD, tỷ giá mua 1USD = 23.000VNĐ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1031: 4.000
Có TK 4711/USD: 4.000
 
Nợ TK 4712: 92 trđ
Có TK 1011: 92 trđ
 
Xuất TK 9231: 92
B.
Nợ TK 4711: 4.000
Có TK 1031: 4.000
 
Nợ TK 4712: 92 trđ
Có TK 1011: 92 trđ
 
Xuất TK 9231: 92
C.
Nợ TK 1031: 4.000
Có TK 4711/USD: 4.000
 
Nợ TK 4712: 92 trđ
Có TK 1011: 92 trđ
 
Xuất TK 9231: 92
D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 61. Bút toán phản ánh lãi kinh doanh ngoại tệ:
A. Nợ TK 4712/Có TK 721: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
B. Nợ TK 821/Có TK 4712: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
C. Nợ TK 4712/Có TK 821: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
D. Nợ TK 721/Có TK 4712: Kết quả kinh doanh ngoại tệ lãi
Câu 62. Định kỳ, ngân hàng thực hiện trích lập dự phòng cụ thể, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 8822/Có TK 2191: Số dự phòng cụ thể trích lập
B. Nợ TK 8822/Có TK 2192: Số dự phòng cụ thể trích lập
C. Nợ TK 2191/Có TK 8822: Số dự phòng cụ thể trích lập
D. Nợ TK 2192/Có TK 8822: Số dự phòng cụ thể trích lập
Câu 63. Công ty B trả Nợ và lãi vay đến hạn. Nợ gốc 100 trđ, lãi 10trđ trong đó NH đã hạch toán vào TK “lãi phải thu từ hoạt động tín dụng” 9 trđ, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 3941: 9 trđ
Có TK 702: 1 trđ
B.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 491: 9 trđ
Có TK 702: 1 trđ
C.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 702: 10 trđ
D.
Nợ TK 1011: 110 trđ
Có TK 2111/B: 100 trđ
Có TK 3941: 10 trđ
Câu 64. Cuối tháng, NH tính số lãi dự thu 1.110 trđ cho số tín dụng đã cấp cho khách hàng, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 702: 1.110 trđ
Có TK 3941: 1.100 trđ
B.
Nợ TK 3941: 1.110 trđ
Có TK 79: 1.100 trđ
C.
Nợ TK 3941: 1.110 trđ
Có TK 702: 1.100 trđ
D.
Nợ TK 79: 1.110 trđ
Có TK 3941: 1.100 trđ
Câu 65. Tài khoản 212 phản ánh:
A. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay ngắn hạn.
B. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay trung hạn.
C. Số tiền đồng Việt Nam Tổ chức tín dụng cho các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước vay dài hạn.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 66. Tài khoản 219 phản ánh:
A. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho các tổ chức kinh tế, cá nhân vay.
B. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với số tiền đã ứng trước  cho tổ chức kinh tế hoặc cá nhân  sau khi chấp thuận chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá .
C. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng theo chế độ quy định về các khoản cho thuê tài chính đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân thuê tài chính.
D. Tổ chức tín dụng lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng theo chế độ quy định đối với các khoản trả thay khách hàng trong nghiệp vụ bảo lãnh.
Câu 67. KHA nộp tiền mặt vào NH để trả vay ngắn hạn đang theo dõi nhóm nợ 1 và lãi tiền vay NH: gốc 50 tr, lãi 5 tr, NH đã hạch toán dự thu 4 tr, kế toán hạch toán
A.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 3941: 5 tr
B.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 702: 5 tr
C.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 3941: 4 tr
Có TK 702: 1 tr
D.
Nợ TK 1011: 55 tr
Có TK 2111/KHA: 50 tr
Có TK 702: 4 tr
Có TK 394: 1 tr
Câu 68. Công TNHH Hoa Mai nộp UNC trả nợ ngân hàng khoản vay 500 trđ đến hạn, thời hạn vay 2 tháng, lãi suất 1,6%/tháng. Theo thỏa thuận gốc và lãi trả một lần khi đáo hạn, kế toán hạch toán:
A.
Nợ TK 4211/Hoa Mai: 516 trđ
Có TK 2111/Hoa Mai: 516 trđ
B.
Nợ TK 4211/Hoa Mai: 516 trđ
Có TK 3941: 516 trđ
C.
Nợ TK 4211/Hoa Mai: 516 trđ
Có TK 3941: 500 trđ
Có TK 2111/Hoa Mai:16 trđ
D.
Nợ TK 4211/Hoa Mai: 516 trđ
Có TK 3941: 16 trđ
Có TK 2111/Hoa Mai: 500 trđ
Câu 69. Ngân hàng trích lập dự phòng sẽ làm:
A. Giảm lợi nhuận
B. Tăng lợi nhuận
C. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
D. Tất cả các đáp án đều sai
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 14 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
© Copyright 2015 Ma Ha Nguyen All right reserved.
Trang web dành cho người mưu cầu và mong muốn chia sẻ tri thức 
Nếu các bạn muốn trao đổi và chia sẻ các giá trị tốt đẹp, hãy truy cập vào:
Facebook: https://www.facebook.com/groups/htnc.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/htnc.vn/

Giới thiệu về website HTNC

Góc học tập nghiên cứu HTNC được thành lập ra nhằm tạo ra sân chơi cho các trí thức, các bạn sinh viên và những người có nhu cầu tìm hiểu về các kiến thức chuyên ngành, kiến thức cơ bản về kinh tế học nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức về kinh tế thị trường, các vấn đề kinh tế xã hội của đất nước...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì về Trường ĐHCN Việt Hung?

Tìm hiểu thông tin đào tạo tại trường

Muốn được tham gia giảng dạy tại Trường

Muốn được học tập, nghiên cứu tại Trường

Muốn tuyển dụng sinh viên của Nhà trường

Tất cả các ý kiến trên

Liên kết

Thời tiết