Câu hỏi trắc nghiệm Phân tích đầu tư chứng khoán P3

Đăng lúc: Thứ ba - 23/10/2018 16:42
Câu hỏi Phân tích đầu tư chứng khoán P3

Câu 1

Quan sát giá cổ phiếu trong một số phiên giao dịch liên tục gần đây chúng ta thấy giá được hình thành như sau:57; 59; 60; 58; 57; 56; 59; 57; 62; 59. Đây là tín hiệu:
A. Xu hướng giá lên
B. Xu hướng giá xuống
C. Xu hướng lúc lên, lúc xuống
D. Không thể hiện xu hướng gì
Câu 2
Chỉ số nào sau đây không phải là chỉ tiêu của phân tích cơ bản:
A. Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời của công ty
B. Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của công ty
C. Tỷ số P/E
D. Chỉ số giá của thị trường chứng khoán
Câu 3
Khi phân tích cổ phiếu 1 công ty, nhà phân tích kỹ thuật ít đề cập đến:
A. Khối lượng giao dịch của công ty
B. Mô hình lập biểu đồ
C. Tiền lời bán khống (học thuyết bán khống)
D. Tỷ lệ vốn/nợ
Câu 4
Một số phân tích kỹ thuật nhận thấy một chứng khoán được ồ ạt mua vào khi:
A. Giá thị trường bắt đầu lên
B. Giá thị trường bắt đầu xuống
C. Kết thúc thị trường giá lên
D. Kết thúc thị trường giá xuống
Câu 5
Mô hình đầu và 2 vai đảo ngược là dấu hiệu:
A. Giá tăng
B. Giá giảm
C. Giá không thay đổi
D. Khó dự đoán
Câu 6
Đường biểu thị giá cắt đường trung bình di động ít kỳ MA15 (15 ngày) và đường trung bình di động nhiều kỳ MA50 (50 ngày) từ trên xuống, khuyên nhà đầu tư nên:
A. Mua chứng khoán
B. Bán chứng khoán
C. Không mua và không bán
D. Cả 3 phương án đều sai
Câu 7
Một giả thiết cơ bản của phân tích kỹ thuật là:
A. Các báo cáo tài chính cung cấp thông tin chủ yếu để định giá chứng khoán
B. Thị giá chứng khoán sẽ đạt đến giá trị thực qua thời gian
C. Giá chứng khoán thay đổi theo hình mẫu và lặp lại qua các thời kỳ
D. Giá chứng khoán biến động ngẫu nhiên và không dự đoán trước được
Câu 8
Việc phân tích dựa vào biểu đồ, mô hình để ra quyết định mua bán chứng khoán được gọi là:
A. Phân tích cơ bản
B. Lý thuyết thị trường hiệu quả
C. Lý thuyết đầu tư theo danh mục
D. Phân tích kỹ thuật
Câu 9
Tại điểm hỗ trợ, người kinh doanh chứng khoán nên:
A. Mua cổ phiếu
B. Bán cổ phiếu
C. Không mua bán vì thị trường đang biến động
D. Chưa thể kết luận được
Câu 10
Đường trung bình di động MA25 cắt đồ thị giá của ABT từ dưới lên, đây là dấu hiệu để:
A. Mua cổ phiếu này
B. Bán cổ phiếu này
C. Không mua, không bán
D. Khó dự đoán
Câu 11
Đường trung bình di động dài ngày MA50 cắt đường trung bình di động ngắn ngày MA25 của BBC từ trên xuống, đây là dấu hiệu để:
A. Mua cổ phiếu này
B. Bán cổ phiếu này
C. Không mua, không bán
D. Khó dự đoán
Câu 12
Đường trung bình di động dài ngày MA200 cắt đường trung bình di động ngắn ngày MA50 của BBC từ dưới lên, đây là dấu hiệu để:
A. Mua cổ phiếu này
B. Bán cổ phiếu này
C. Không mua, không bán
D. Khó dự đoán
Câu 13
Tuyên bố nào sau đây là đúng về chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones:
A. Đây là bình quân gia quyền giá trị của 30 cổ phiếu công nghiệp lớn
B. Đây là mức bình quân gia quyền giá của 30 cổ phiếu công nghiệp lớn
C. Đây là mức giá trung bình có trọng số của 100 cổ phiếu lớn giao dịch trên sàn chứng khoán New York
D. Đây là một giá trị trung bình có trọng số của tất cả các cổ phiếu được giao dịch trên sàn chứng khoán New York
Câu 14
Giá của chứng khoán trên biểu đồ:
A. Được biểu diễn từ trái sang phải
B. Được biểu diễn từ phải sang trái
C. Được biểu diễn từ trên xuống dưới
D. Tùy từng trường hợp cụ thể
Câu 15
Khung thời gian để tạo lập biểu đồ giá trong phân tích kỹ thuật là:
A. ngày
B. tuần
C. tháng
D. năm
E. Tùy từng trường hợp
Câu 16
Diễn biến giá cổ phiếu của chứng khoán từ ngày 1 đến ngày 10 lần lượt là: 43; 44;40; 39; 46; 50; 52; 53; 54; 56. Giá bình quân cổ phiếu Z theo đường bình quân di động MA4 vào ngày 6 là:
A. 43,75
B. 44,25
C. 45,5
D. 42,5
Câu 17
Trong biểu đồ dạng thanh:
A. Giá đóng cửa là đường kẻ cắt ngang thanh giá về phía bên trái
B. Giá đóng cửa là đường kẻ cắt ngang thanh giá về phía bên phải
C. Giá đóng cửa là điểm trên của thanh giá
D. Giá đóng cửa là điểm dưới của thanh giá
Câu 18
Trong biểu đồ giá chứng khoán:
A. Trục tung thể hiện thời gian, trục hoành thể hiện mức giá
B. Trục tung thể hiện mức giá, trục hoành thể hiện mức độ rủi ro
C. Trung tung thể hiện mức giá, trục hoành thể hiện độ lệch chuẩn
D. Trục tung thể hiện mức giá, trục hoành thể hiện thời gian
Câu 19
Một cây nến tuần bao gồm:
A. Giá mở cửa vào ngày thứ 2, giá đóng cửa vào ngày thứ 6 và giá cao nhất, thấp nhất trong tuần
B. Giá mở cửa vào ngày thứ 2, giá đóng cửa vào ngày thứ 7 và giá cao nhất, thấp nhất trong tuần
C. Giá mở cửa vào ngày thứ 2, giá đóng cửa vào ngày chủ nhật và giá cao nhất, thấp nhất trong tuần
D. Giá mở cửa vào ngày thứ 2, giá đóng cửa vào ngày thứ 2 và giá cao nhất, thấp nhất trong tuần
Câu 20
Nến dương là nến có dấu hiệu:
A. Giá cao nhất > giá mở cửa > giá đóng cửa > giá thấp nhất 
B. Giá cao nhất > giá đóng cửa > giá mở cửa > giá thấp nhất 
C. Giá cao nhất > giá mở cửa > giá đóng cửa > giá tham chiếu 
D. Giá cao nhất > giá mở cửa > giá tham chiếu > giá thấp nhất 
Câu 21
Chứng khoán theo dạng hình nến có các giá theo trình tự: Giá cao nhất > giá đóng cửa > giá mở cửa > giá thấp nhất cho biết xu hướng biến động giá là:
A. Tăng giá
B. giảm giá
C. không tăng không giảm
D. Chưa thể kết luận được
Câu 22
Nếu giá chứng khoán cao hơn mức bình quân di động thể hiện tín hiệu:
A. Nhà đầu tư muốn bán chứng khoán
B. Nhà đầu tư muốn mua chứng khoán
C. Không mua, không bán vì không rõ xu hướng
D. Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Câu 23
Mục đích của phân tích kỹ thuật:
A. Xác định giá trị thực của chứng khoán
B. Xác định giá trị thị trường của chứng khoán
C. Xác định nên mua chứng khoán với giá bao nhiêu
D. Xác định thời điểm mua và bán
Câu 24
Biểu đồ nối các mức giá mở cửa của chứng khoán là:
A. Biểu đồ dạng thanh
B. Biểu đồ dạng hình nến
C. Biểu đồ dạng đường thẳng
D. Biểu đồ dạng điểm và số
E. Tất cả đều sai
Câu 25
Mức kháng cự cho biết:
A. Cung vượt quá cầu
B. Cầu vượt quá cung
C. Cung và cầu bằng nhau
D. Cả 3 đều đúng
Câu 26
Mức kháng cự bằng hỗ trợ khi:
A. Giá giảm xuống qua mức hỗ trợ
B. Giá tăng lên qua mức kháng cự
C. Giá giảm xuống qua mức kháng cự
D. Giá tăng lên qua mức hỗ trợ
Câu 27
Mức hỗ trợ là mức:
A. Lực cầu mua vào đủ lớn để giá không tiếp tục giảm
B. Lực cầu mua vào đủ lớn để giá không tiếp tục tăng
C. Lực bán ra đủ lớn để giá không tiếp tục giảm
D. Lực bán ra đủ lớn để giá không tiếp tục tăng
Câu 28
Hãy xem xét 2 chứng khoán rủi ro hoàn toàn tương quan âm A và B. A có mức sinh lời kỳ vọng là 16% và độ lệch tiêu chuẩn là 20%. B có mức sinh lời kỳ vọng là 10% và độ lệch tiêu chuẩn là 30%. Độ lệch tiêu chuẩn của danh mục trên là?
A. 12%
B. 5%
C. 2%
D. 0%.
Câu 29
Độ lệch tiêu chuẩn của thu nhập đầu tư vào CK A là 10% trong khi độ lệch tiêu chuẩn của thu nhập đầu tư vào CK B là 4%. Nếu hệ số tương quan của thu nhập giữa A và B là -0,5 thì hiệp phương sai của thu nhập giữa A và B là:
A. -0,0447
B. -0,002.
C. 0,002
D. 0,0447
E. Không có phương án nào đúng
Câu 30
Nếu mức ngại rủi ro của bạn là 1;danh mục đầu tư nào sau đây bạn thích nhất:
A. E(rp) = 8%; σp = 10%
B. E(rp) = 10%; σp =20%
C. E(rp) = 15%; σp =30%
D. E(rp) = 20%; σp =40%.
Câu 31
Vào đầu năm 2014 bạn phân bổ 1 nửa số đầu tư của bạn trong 1 quỹ đầu tư trái phiếu và 1 nửa số đầu tư vào quỹ đầu tư cổ phiếu. Trong năm, quỹ trái phiếu có thu nhập là 10% trong khi quỹ cổ phiếu là 40%. Tỷ trọng quỹ cổ phiếu trong danh mục vào cuối năm là bao nhiêu?
A. 40%
B. 54%
C. 56%
D. 50%
E. 60%
Câu 32
Một nhà đầu tư có khoản tiền 10 triệu VND và dự định đầu tư trong thời hạn 2,5 năm vào danh mục có các trái phiếu sau:
TP A: thời gian đáo hạn 3 năm, mệnh giá 100.000 VND. TP B có lãi suất danh nghĩa là 6%/năm, thời gian đáo hạn 2 năm, mệnh giá 100.000 VND. Lãi suất thị trường là 10%/năm. Hãy tính thời gian đáo hạn bình quân của TP B?
A. 1,49
B. 1,69
C. 1,94.
D. 1,74
Câu 33
Một nhà đầu tư có khoản tiền 10 triệu VND và dự định đầu tư trong thời hạn 2,5 năm vào danh mục có các trái phiếu sau:
TP A: thời gian đáo hạn 3 năm, mệnh giá 100.000 VND. TP B có lãi suất danh nghĩa là 6%/năm, thời gian đáo hạn 2 năm, mệnh giá 100.000 VND. Lãi suất thị trường là 10%/năm. Hãy tính tỷ trọng đầu tư vào TP A và B trong danh mục?
A. A = 35% và B = 65%
B. A = 25% và B = 75%
C. A = 55% và B = 45%
D. A = 53% và B = 47%.
Câu 34
Trên thị trường có 2 loại chứng khoán có thông số như sau:
Với xác suất 60%, chứng khoán A có mức sinh lời là 20%, chứng khoán B có mức sinh lời là 2%; với xác suất 40%, chứng khoán A có mức sinh lời là 4%, chứng khoán B có mức sinh lời là 24%. Xác định lợi suất kỳ vọng đầu tư vào chứng khoán A?
A. 13,6%
B. 16,3%
C. 15,6%
D. 16,5%
Câu 35
Định giá cổ phiếu theo mô hình cổ tức tăng trưởng đều:
A. Không áp dụng khi g > r
B. Không áp dụng khi g = r
C. Không áp dụng khi g < r
D. Cả 3 đều đúng
Câu 36
Điều kiện để áp dụng mô hình tăng trưởng đều là:
A. g→∞
B. g không đổi
C. g > r
D. A và B
E. Tất cả đều đúng
Câu 37
Định giá cổ phiếu theo mô hình tăng trưởng cổ tức có ưu điểm:
A. Dễ tính toán
B. Có ý nghĩa thực tiễn
C. Có thể sử dụng được cho các công ty không trả cổ tức
D. A và B
Câu 38
Công ty A có lợi suất yêu cầu là 16%, cổ tức năm hiện tại là 3.000 đồng. Nếu giá trị hiện tại của cổ phiếu là 55.000 đồng thì tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là:
A. 10%
B. 12%
C. 12,5%
D. 14%
Câu 39
Công ty A dự báo chia cổ tức là 3 đồng trong vòng 4 năm tới, sau đó cổ tức tăng trưởng đều hàng năm là 7,5%. Lãi suất chiết khấu là 12%. Giá của cổ phiếu này là:
A. 54,66 đồng
B. 56,44 đồng
C. 45,54 đồng
D. 64,55 đồng
Câu 40
Công ty XYZ phát hành cổ phiếu ưu đãi mệnh giá là 100 đồng, tỷ lệ cổ tức là 9%; tốc độ tăng trưởng của cổ phiếu thường là 7%; tỷ suất lợi nhuận yêu cầu trên cổ phiếu là 15%. Giá trị hiện tại của cổ phiếu này là:
A. 60
B. 120,375
C. 128,57
D. 75
Câu 41
Trái phiếu A có thời gian đáo hạn = 2 năm; lãi suất kỳ vọng là 12%/năm; lãi suất ghi trên trái phiếu là 10%/năm; trả lãi 6 tháng 1 lần; mệnh giá là 900. Độ lồi của trái phiếu là:
A. 13,16
B. 11,36
C. 16,13
D. 11,63
Câu 42
Trái phiếu A có thời gian đáo hạn = 2 năm; lãi suất kỳ vọng là 12%/năm; lãi suất ghi trên trái phiếu là 10%/năm; trả lãi 6 tháng 1 lần; mệnh giá là 900. Duration của trái phiếu là:
A. 3,17
B. 3,51
C. 3,29
D. 3,71
Câu 43
Trái phiếu A có thời gian đáo hạn = 2 năm; lãi suất kỳ vọng là 12%/năm; lãi suất ghi trên trái phiếu là 10%/năm; trả lãi 6 tháng 1 lần; mệnh giá là 900. Nếu lãi suất thị trường giảm 1% thì giá trái phiếu sẽ:
A. tăng 3,427%
B. giảm 3,427%
C. giảm 1,733%
D. tăng 1,733%
Câu 44
Công ty HAG phát hành trái phiếu vào tháng 1/2010. Mệnh giá 1000 đồng; kỳ hạn 5 năm; lãi suất trả cho người mua là 10%/năm; trả lãi 6 tháng 1 lần; lãi suất kỳ vọng là 12%/năm. Giá trị hiện tại của trái phiếu vào tháng 1/2015 là:
A. 981,67
B. 918,67
C. 1000.
D. 926,4
Câu 45
Nếu trái phiếu mỗi năm có 2 kỳ thanh toán thì Độ lồi năm sẽ bằng:
A. Độ lồi kỳ/4
B. Độ lồi kỳ * 4
C. Độ lồi kỳ/2
D. Tùy từng trường hợp cụ thể
Câu 46
Trái phiếu zero coupon A có thời gian đáo hạn = 4 năm; lãi suất kỳ vọng là 10%/năm; mệnh giá là 900. Độ lồi của trái phiếu là:
A. 15,63
B. 15,36
C. 16,53.
D. 13,56
Câu 47
Đầu tư vào cổ phiếu có P/E thấp là phương pháp tốt nhất để thắng trên thị trường:
A. Đúng
B. Sai
C. Tùy từng trường hợp
D. Chưa thể kết luận được
Câu 48
Nguồn dòng tiền chính của công ty từ:
A. Lãi ròng
B. Lá chắn thuế từ lãi vay
C. Thu nhập trước lãi vay và khấu hao trừ thuế
D. Lợi nhuận trước lãi vay và khấu hao
Câu 49
Quyết định tài chính nào thuộc về chiến lược phát triển doanh nghiệp
A. Các quyết định liên quan đến việc đáp ứng yêu cầu kinh doanh hằng ngày
B. Các quyết định đầu tư dài hạn để đổi mới kỹ thuật công nghệ sản xuất
C. Mua sắm vật tư công cụ dụng cụ dự trữ phục vụ sản xuất
D. Không phải các câu trên
Câu 50
Các yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trong phân tích cơ bản:
A. Khối lượng giao dịch
B. Hệ số nợ
C. Hàng tồn kho
D. Div
E. A và C

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 33 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
© Copyright 2015 Ma Ha Nguyen All right reserved.
Trang web dành cho người mưu cầu và mong muốn chia sẻ tri thức 
Nếu các bạn muốn trao đổi và chia sẻ các giá trị tốt đẹp, hãy truy cập vào:
Facebook: https://www.facebook.com/groups/htnc.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/htnc.vn/

Giới thiệu về website HTNC

Góc học tập nghiên cứu HTNC được thành lập ra nhằm tạo ra sân chơi cho các trí thức, các bạn sinh viên và những người có nhu cầu tìm hiểu về các kiến thức chuyên ngành, kiến thức cơ bản về kinh tế học nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức về kinh tế thị trường, các vấn đề kinh tế xã hội của đất nước...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì đến website HTNC?

Tìm hiểu về các tài liệu học tập

Tham gia bàn luận sách và mượn sách miễn phí

Đọc và gửi bài viết lên website

Xin các tư vấn, hỗ trợ và hợp tác với website

Tất cả các ý kiến trên

Liên kết

Thời tiết