Đề kiểm tra giữa kỳ Phân tích báo cáo tài chính năm học 2020 - 2021

Đăng lúc: Thứ hai - 02/11/2020 22:40
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
HỌC PHẦN: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỌ VÀ TÊN:……………………………..

Phần I. Trắc nghiệm. Chọn câu trả lời đúng nhất (0,5 đ/1 câu)
Câu 1: Vay ngắn hạn ngân hàng ảnh hưởng tới VLĐTX và NCVLĐ như thế nào?
A. Tăng cả hai chỉ tiêu
B. Giảm cả hai chỉ tiêu
C. VLĐTX tăng; NCVLĐ giảm
D. Không ảnh hưởng gì cả
Câu 2:
Tài khoản 331 (A - người bán hàng), có số dư đầu kỳ: 50 (bên nợ), số dư cuối kỳ 40 (bên nợ), khi lập BCLCTT gián tiếp thuộc chỉ tiêu?
A. Tăng giảm các khoản phải thu 10
B. Tăng giảm các khoản phải thu (10)
C.Tăng giảm các khoản phải trả (10)
D. Tăng giảm các khoản phải trả 10
Câu 3. Bán TSCĐ có nguyên giá 100, đã hao mòn 20, giá bán 30 thu TGNH, chi phí vận chuyển 2, trả tiền mặt. Khi lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp ghi vào chỉ tiêu?
A.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 28
B. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 30
C. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 30, chi khác (2)
D. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác (2)
Câu 4. Tổng chi phí lãi vay tính vào chi phí SXKD 200, trong kỳ đã trả lãi 170, phương pháp gián tiếp lên chỉ tiêu:
A. LNTT (200), chi phí lãi vay 200 và chỉ tiêu tiền chi trả lãi 170
B. Tiền chi khác thuộc HĐ kinh doanh 170
C. Tiền chi trả lãi vay 170
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Cho biết các tài liệu năm N của doanh nghiệp A như sau:
- Lợi nhuận gộp tiêu thụ 12.100 tr đồng
 - DT tài chính là 260 tr đồng
-  Chi phí tài chính 340 tr đồng.
- Chi phí bán hàng 3.600 tr đồng
- Chi phí quản lý DN 3.900
- Chi phí khác 249 tr đồng
- Lợi nhuận khác 168 triệu đồng
Tính lợi LNKT trước thuế của doanh nghiệp?
A. 4.439
B. 4.150
C. 4.520
D. 4.100
Câu 6. Chỉ tiêu ROS của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A. Tổng doanh thu
B. Tổng lợi nhuận trước thuế
C. Giá vốn hàng bán
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7. Một công ty có tỷ lệ nợ so với tổng tài sản là 0,4. Tổng nợ là 200 triệu đồng. Lợi nhuận sau thuế là 30 triệu đồng. ROE của doanh nghiệp là:
A. 8%
B. 9%
C. 10%
D. 11%
Câu 8. Vào thời điểm đầu năm, tập đoàn A có khoản mục tiền trên bảng cân đối kế toán là 200 triệu đồng. Trong năm A mở rộng quy mô hoạt động, báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết, hoạt động SXKD đã sinh ra một khoản tiền 400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi la 900 triệu đồng. Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng. Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A là bao nhiêu?
A. 300 triệu
B. 400 triệu
C. 500 triệu
D. 550 triệu
Câu 9. Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm:
A.Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
B. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 10. Chỉ tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
A. Trả trước cho người bán
B. Nguyên vật liệu mua về đang trên đường vận chuyển
C. Nhà xưởng đang xây dựng
D. Cổ tức trả cho chủ sở hữu
E. Người mua trả tiền trước
Câu 11. Mua nguyên vật liệu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:
A.Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
B. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Khác biệt giữa hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và khả năng thanh toán nhanh là?
A. Hàng tồn kho
B. Doanh thu
C. Giá vốn hàng bán
D. Các khoản nợ
Câu 13. Cho biết các tài liệu năm N của doanh nghiệp A như sau:
- Tổng  DT thuần là 147.400 tr đồng
 - Giá vốn bán hàng  là 135.300 tr đồng
-  Các khoản giảm trừ doanh thu là 100 tr đồng.
Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp?
A. 12. 370
B. 12.000
C. 12.100
D. 12.200
Câu 14. Chi thanh toán mua vật liệu dùng cho hoạt động đầu tư xây dựng nhà xưởng, phán ánh vào BCLCTT thuộc hoạt động?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Kinh doanh hoặc đầu tư
Câu 15. Doanh nghiệp không chịu thuế GTGT bán TSCĐ nguyên giá 50 tr, giá trị hao mòn lũy kế 47 tr, giá bán TSCĐ 3,3tr chưa thu, chi phí bán TSCĐ 1,1tr đã chi bằng tiền mặt. Phản ánh vào BCLCTT phương pháp trực tiếp ở chỉ tiêu thích hợp
A. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ (1,1)
B. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ 3,3
C. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ 1,1
D. Tất cả đều sai
Phần II. Luận (2,5 điểm). (chọn 1 câu trong 3 câu)
Bài 1: Phần lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh của báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty X năm 2018 như sau (nghìn đồng):
1 - Lợi nhuận trước thuế: 752.000
2 - Điều chỉnh cho các khoản:
- Chi phí khấu hao TSCĐ 347.000
- Lãi bán chứng khoán đầu tư dài hạn (80.000)
3. Biến động của các khoản mục ngắn hạn:
- Biến động Phải thu khách hàng: (260.000)
- Biến động Hàng tồn kho: (20.000)
- Biến động Chi phí trả trước: 5.000
- Biến động Phải trả người bán: 97.000
- Tiền chi nộp thuế TNDN: (20.000)
- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh: 821.000
- Tiền tồn đầu kỳ: 176.000
- Tiền tồn cuối kỳ: 997.000
 Hãy trả lời các câu hỏi sau:
1. Số dư tài khoản nợ phải thu khách hàng tăng hay giảm?
2. Công ty có xu hướng có nhiều hơn hay ít hơn chi phí trả trước so với trước đây? Điều này làm tăng hay giảm tiền của công ty?
3. Số dư hàng tồn kho tăng hay giảm?
4. So với năm trước công ty phải phụ thuộc nhiều hơn hay ít hơn vào việc mua trả chậm để tài trợ vốn cho các hoạt động của mình?
5. Chi phí khấu hao TSCĐ tăng lên trong năm?
6. Trong năm doanh nghiệp bị chiếm dụng vốn hay chiếm dụng được vốn?
 
Bài 2: Nhận xét tóm tắt về khả năng thanh toán ngắn hạn từ các số liệu tính được trên bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12 của ba công ty dệt may như sau:
Chỉ tiêu Công ty A Công ty B Công ty C
Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2,27 2,06 2,5
Khả năng thanh toán nhanh 1,61 0,53 0,9
Khả năng thanh toán tức thì (thanh toán ngay) 0,69 0,06 0,08

Bài 3:
Dưới đây là tóm tắt bảng cân đối kế toán của 5 doanh nghiệp. Tất cả các con số đều là tỷ lệ % so với tổng tài sản. Năm doanh nghiệp này là:
- Ngân hàng X (một ngân hàng lớn)
- Công ty dịch vụ Y (một công ty chuyên cung cấp lao động thời vụ)
- Công ty thương mại Z
- Công ty thương mại T (ngoài việc kinh doanh thương mại, công ty còn đa dạng hoá hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài chính)
- Công ty điện lực Q

 
Dữ liệu 1 2 3 4 5
Tài sản          
Nợ phải thu 36,8 61,1 41,5 69,1 3,9
Hàng tồn kho 4,8 15,7 0,0 0,0 3,3
TSNH khác 9,7 4,9 48,0 25,0 4,6
TSCĐ hữu hình 6,6 15,7 8,7 1,9 84,5
Đầu tư dài hạn 42,1 2,6 1,8 4,0 3,7
Nguồn vốn          
Phải trả ngắn hạn 9,6 15,3 29,6 1,3 4,2
Nợ ngắn hạn khác 37,0 26,2 0,0 89,3 3,2
Nợ dài hạn 35,4 35,7 0,0 6,5 41,9
Vốn chủ sở hữu 18,0 22,8 70,4 2,9 50,7

Yêu cầu: Hãy ghép từng bảng cân đối kế toán với doanh nghiệp thích hợp và giải thích sự lựa chọn của bạn?

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
© Copyright 2015 Ma Ha Nguyen All right reserved.
Trang web dành cho người mưu cầu và mong muốn chia sẻ tri thức 
Nếu các bạn muốn trao đổi và chia sẻ các giá trị tốt đẹp, hãy truy cập vào:
Facebook: https://www.facebook.com/groups/htnc.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/htnc.vn/

Giới thiệu về website HTNC

Góc học tập nghiên cứu HTNC được thành lập ra nhằm tạo ra sân chơi cho các trí thức, các bạn sinh viên và những người có nhu cầu tìm hiểu về các kiến thức chuyên ngành, kiến thức cơ bản về kinh tế học nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức về kinh tế thị trường, các vấn đề kinh tế xã hội của đất nước...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì đến website HTNC?

Tìm hiểu về các tài liệu học tập

Tham gia bàn luận sách và mượn sách miễn phí

Đọc và gửi bài viết lên website

Xin các tư vấn, hỗ trợ và hợp tác với website

Tất cả các ý kiến trên

Liên kết

Thời tiết