Trắc nghiệm về báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Đăng lúc: Thứ tư - 02/01/2019 01:33
Câu 1: Cơ sở để lập lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp là:
A. Lợi nhuận trước thuế
B. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
C. Lợi nhuận sau thuế
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 2: Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục khấu hao TSCĐ sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 3: Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục dự phòng sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 4: Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục chi phí lãi vay sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 5: Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 6: Tại mục điều chỉnh trong lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 7: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục phải thu tăng sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 8: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục phải thu giảm sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 9: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục hàng tồn kho giảm sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 10: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục hàng tồn kho tăng sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 11: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục các khoản phải trả tăng sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 12: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục các khoản phải trả giảm sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 13: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục chi phí trả trước tăng sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 14: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục chi phí trả trước giảm sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 15: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục tiền lãi vay đã trả sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 16: Trong mục lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp sẽ:
A. Mang dấu âm
B. Mang dấu dương
C. Vừa dương vừa âm xen kẽ
D. Tùy từng trường hợp
Câu 17: Khoản mục tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 18: Khoản mục tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 19: Khoản mục tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 20: Khoản mục tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 21: Khoản mục tiền thu từ phát hành cổ phiếu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 22: Khoản mục tiền chi trả nợ gốc vay trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 23: Khoản mục tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 24: Khoản mục tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 25: Khoản mục cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 26: Doanh nghiệp quyết định mua 1 TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD, vậy TSCĐ này trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ sẽ thuộc khoản mục:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 27: Doanh nghiệp quyết định thuê tài chính 1 TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD, vậy nguyên giá TSCĐ này trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ sẽ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 28: Doanh nghiệp quyết định thuê hoạt động 1 TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD, vậy nguyên giá TSCĐ này trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ sẽ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 29: Tiền thuế giá trị gia tăng phải nộp trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp sẽ thuộc khoản mục:
A. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ
B. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
C. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
D. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Câu 30: Khoản chi từ bồi thường, phạt do vi phạm hợp đồng trong hoạt động bán hàng, cung cấp dịch vụ trong báo cáo LCTT theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc khoản mục:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
B. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
C. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ

D. Lợi nhuận trước thuế
E. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 31: Khoản thu từ được bồi thường, phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng trong hoạt động bán hàng, cung cấp dịch vụ trong báo cáo LCTT theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc khoản mục:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
B. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
C. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ

D. Lợi nhuận trước thuế
E. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 32: Các khoản chi tạm ứng cho người lao động trong công ty thực hiện nhiệm vụ trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp sẽ được ghi nhận trong mục:
A. Tiền chi trả cho người lao động
B. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
C. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
D. Tùy từng trường hợp
Câu 33: Các khoản chi trả lương cho người lao động tại công ty trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc mục:
A. Tiền chi trả cho người lao động
B. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
C. Lợi nhuận sau thuế
D. Lợi nhuận trước thuế
E. Cả 4 phương án trên đều sai
Câu 34: Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ thuộc:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 35: Chi tạm ứng lương cho người lao động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:
A. Chi khác từ hoạt động kinh doanh
B. Tiền chi trả cho người lao động
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Tùy từng trường hợp
Câu 36: Tiền nộp BHXH, BHYT, KPCĐ cho người lao động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp thuộc khoản mục:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
B. Tiền chi trả cho người lao động
C. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
D. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Câu 37: Tiền chi từ quỹ khen thưởng phúc lợi trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp thuộc khoản mục:
A. Tiền chi trả cho người lao động
B. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 38: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chỉ khác nhau ở .....
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 39: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp những thông tin ...
A. Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
B. Biến động tài chính trong doanh nghiệp
C. Chi tiết về tình hình sản xuất kính doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp
D. Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
Câu 40: Vào thời điểm đầu năm, tập đoàn A có khoản mục tiền trên bảng cân đối kế toán là 200 triệu đồng. Trong năm A mở rộng quy mô hoạt động, báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho biết, hoạt động SXKD đã sinh ra một khoản tiền 400 triệu đồng, hoạt động đầu tư đòi hỏi 1 khoản chi la 900 triệu đồng. Vào thời điểm cuối năm khoản mục tiền của A trên bảng cân đối kế toán là 100 triệu đồng. Hỏi dòng tiền thuần được cung cấp bởi hoạt động tài chính của A là bao nhiêu?
A. 300 triệu
B. 400 triệu
C. 500 triệu
D. 550 triệu
Câu 41: Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính kế toán nên lập :
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Thuyết minh báo cáo tài chính
Câu 42: Chuyển tiền mặt 200 triệu đồng để trả nợ vay 150 triệu đồng và lãi vay 50 triệu đồng. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh :
A. Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng
B. Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng
C. Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triêu đồng
D. Không có đáp án đúng
Câu 43: Trong năm 2013 doanh nghiệp đã thu tiền vi phạm hợp đồng 40 triệu đồng, tiền thanh lý bán tài sản cố định 30 triệu đồng, tiền bán hàng 700 triệu đồng. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 500 triệu. Khi vào chỉ tiêu " Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính" trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ kế toán ghi :
A. 700 triệu đồng
B. 500 triệu đồng
C. 40 triệu đồng
D. 30 triệu đồng
Câu 44: Năm 2013 doanh nghiệp mua TSCĐ 200 triệu đồng, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản 100 triệu đồng. Khi vào chỉ tiêu " Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác " trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ kế toán ghi:
A. 200 triệu đồng
B. 100 triệu đồng
C. 300 triệu đồng
D. Không có đáp án đúng
Câu 45: Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?
A. Tiền chi trả gốc vay
B. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
C. Tiền chi trả lãi vay
D. Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác
Cho các số liệu sau từ bảng CĐKT của 1 công ty. Các số liệu này được dùng cho các câu từ câu 46 đến hết câu 60:

Stt Khoản mục 2016 2015 Stt Khoản mục 2016 2015
1 Tiền mặt 30 45 1 Phải trả người bán 120 65
2 Đầu tư ngắn hạn 0 30 2 Người mua trả tiền trước 30 75
3 Các khoản phải thu 120 160 3 Phải trả người lao động 20 15
  Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (10) (20) 4 Vay ngắn hạn, dài hạn 150 155
4 Trả trước cho người bán 60 85 5 Vốn đầu tư CSH 290 250
5 Hàng tồn kho 225 180 6 Lợi nhuận chưa phân phối 140 80
6 TSCĐ còn lại 325 160        
- Nguyên giá TSCĐ 400 220        
- Hao mòn lũy kế TSCĐ (75) (60)        
  Tổng cộng 750 640   Tổng cộng 750 640
Lợi nhuận sau thuế năm 2016 là 120.

Câu 46: Khoản mục tiền và tương đương tiền đầu kỳ trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập vào cuối năm 2016 là là:
A. 30
B. 45
C. 60
D. 15
Câu 47: Khoản mục khấu hao TSCĐ trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 75
B. 62
C.15
D. Đáp án khác.....
Câu 48: Các khoản dự phòng trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Câu 49: Khoản mục các khoản phải thu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 120
B. 160
C. 40
D. 60
Câu 50: Khoản mục hàng tồn kho trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 225
B. 45
C. 180
D. 15
Câu 51: Khoản mục chi phí trả trước trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 60
B. 85
C. 25
D. 35
Câu 52: Khoản mục tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 325
B. 160
C. 165
D. 180
Câu 53: Khoản mục tiền thu hồi đầu tư góp vốn trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 30
B. 0
C. 20
D. Đáp án khác.....
Câu 54: Khoản mục khấu hao trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. Khấu hao của toàn bộ tài sản cố định và BĐSĐT trong kỳ của doanh nghiệp
B. Chỉ bao gồm số khấu hao đã được tính vào báo cáo KĐHĐKD
C. Chỉ bao gồm khấu hao của những TSCĐ và BĐSĐT phục vụ cho hoạt động SXKD trong kỳ
D. Tùy từng trường hợp...
Câu 55: Khoản mục các khoản phải trả trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 55
B. 45
C. 20
D. 10
E. 15
Câu 56: Khoản mục tiền chi từ hoạt động thanh lý nhượng bán trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp lập vào cuối năm 2016 sẽ thuộc:
A. Tiền chi khác trong hoạt động kinh doanh
B. Lợi nhuận trước thuế
C. Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 57: Khoản mục tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 190
B. 40
C. 150
D. Đáp án khác...
Câu 58: Khoản mục tiền chi trả nợ gốc vay trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 5
B. 150
C. 155
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 59: Khoản mục cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp lập vào cuối năm 2016 là:
A. 80
B. 120
C. 60
D. 140
E. Đáp án khác...

Câu 60: Công ty vừa mua 1 TSCĐ trị giá 20 tỷ nhưng chưa trả tiền, vậy nguyên giá 20 tỷ của TSCĐ này sẽ được ghi vào đâu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
B. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác
C. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 61: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sẽ:
A. Luôn ≥ 0
B. Luôn âm
C. Có giá trị tùy thuộc vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có lãi hay không
D. Tùy từng trường hợp
Câu 62: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư của doanh nghiệp sẽ:
A. Luôn ≥ 0
B. Luôn âm
C. Có giá trị tùy thuộc vào hoạt động kinh doanh và hoạt động đầu tư của doanh nghiệp có lãi hay không
D. Tùy từng trường hợp
Câu 63: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính của doanh nghiệp sẽ:
A. Luôn ≥ 0
B. Luôn âm
C. Có giá trị tùy thuộc vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có lãi hay không
D. Tùy từng trường hợp
Câu 64: Lưu chuyển tiền thuần của doanh nghiệp trong kỳ sẽ:
A. Luôn ≥ 0
B. Luôn âm
C. Có giá trị tùy thuộc vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có lãi hay không
D. Tùy từng trường hợp

Câu 65: Tiền và tương đương tiền của doanh nghiệp cuối kỳ sẽ:
A. Luôn ≥ 0
B. Luôn âm
C. Có giá trị tùy thuộc vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có lãi hay không
D. Tùy từng trường hợp
Câu 66: Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền thu từ việc khách hàng trả trước sẽ được ghi vào:
A. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
B. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
C. Tăng, giảm các khoản phải trả
D. Lợi nhuận trước thuế
Câu 67: 
Tiền nộp BHXH, BHYT, KPCĐ cho người lao động trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp thuộc khoản mục:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
B. Tiền chi trả cho người lao động
C. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
D. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
E. Lợi nhuận trước thuế
Câu 68: Tiền lãi vay đã trả và được vốn hóa theo quy định thuộc luồng tiền nào dưới đây:
A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 69: Một doanh nghiệp có 1 TSCĐ là 50 tỷ đã khấu hao lũy kế được 30 tỷ, doanh nghiệp quyết định thanh lý TSCĐ này với số tiền là 10 tỷ. Vậy, số liệu phản ánh lên báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong mục tiền thu từ thanh lý TSCĐ là bao nhiêu?
A. 20 tỷ
B. 50 tỷ
C. 30 tỷ
D. 10 tỷ
E. Đáp án khác...
Câu 70: Một doanh nghiệp thanh lý 1 TSCĐ được 10 tỷ, số tiền thanh lý trên sẽ được phản ánh vào khoản mục nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp?
A. Lợi nhuận trước thuế
B. Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư
C. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
D. A và C
E. Cả 3 đáp án A,B,C trên đều đúng
Câu 71: Các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí của các kỳ trước có sai sót làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ phải được:
A. Điều chỉnh vào kỳ báo cáo
B. Điều chỉnh hồi tố
C. Tùy từng sai sót mà nên điều chỉnh vào kỳ nào
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 72: Khoản tiền trả nợ cho nhà thầu liên quan đến hoạt động đầu tư XDCB sẽ thuộc:

A. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
B. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
C. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Tùy từng trường hợp
Câu 73: Những khoản đầu tư ngắn hạn trước đây có thời gian đáo hạn dài nhưng tại thời điểm lập báo lưu chuyển tiền tệ cuối năm, những khoản đầu tư ngắn hạn này chỉ còn thời gian đáo hạn dưới 3 tháng và được coi là tương đương tiền thì khoản mục này sẽ:
A. Vẫn được thể hiện trong mục lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
B. Bị loại trừ ra khỏi luồng tiền từ hoạt động đầu tư để ghi nhận vào chỉ tiêu tiền và tương đương tiền cuối kỳ
C. Được chuyển sang mục lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 74: Giá trị khoản dự phòng trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ bao gồm:
A. Dự phòng tổn thất tài sản
B. Dự phòng nợ phải trả
C. Dự phòng tổn thất vốn chủ sở hữu
D. A và B
E. A, B và C đều đúng
Câu 75: Tiền thu từ bán chứng khoán kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
B. Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác
C. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
D. Lợi nhuận trước thuế
E. Đáp án khác

Câu 76: Tiền thu từ bán chứng khoán kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
B. Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác
C. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
D. Lợi nhuận trước thuế

E. Đáp án khác
Câu 77: Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
B. Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác
C. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
D. Lợi nhuận trước thuế
E. Đáp án khác

Câu 78: Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
B. Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác
C. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
D. Lợi nhuận trước thuế

E. Đáp án khác
Câu 79: Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp:
A. Là tổng số tiền đã thu (tổng giá thanh toán)
B. Là tổng số tiền đã thu (tổng giá thanh toán) trừ đi các loại thuế gián thu 
C. Là tổng số tiền đã thu (tổng giá thanh toán) trừ đi thuế VAT
D. Đáp án khác...
Câu 80: Tiền chi từ mua chứng khoán kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
B. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
C. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
D. Lợi nhuận trước thuế
E. Tùy từng trường hợp

Câu 81: Tiền chi từ mua chứng khoán kinh doanh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc:
A. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
B. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
C. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
D. Lợi nhuận trước thuế

E. Tùy từng trường hợp
Câu 82: Công ty thực hiện chi tạm ứng cổ tức bằng tiền với tỷ lệ 10% cho cổ đông. Khoản cổ tức này trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp sẽ thuộc:
A. Lợi nhuận trước thuế
B. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
C. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu
D. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

E. Đáp án khác
Câu 83: Khoản mục lợi nhuận trước thuế trong báo cáo LCTT theo phương pháp gián tiếp là:
A. Số đầu kỳ
B. Số cuối kỳ
C. Số bình quân
D. Tùy từng trường hợp
Câu 84: Tại thời điểm trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu thường sẽ tác động đến báo cáo LCTT như thế nào?
A. Tăng LCTT từ hoạt động tài chính và giảm LCTT từ hoạt động đầu tư
B. Tăng LCTT từ hoạt động đầu tư và giảm LCTT từ hoạt động tài chính
C. Tăng LCTT từ hoạt động đầu tư, giảm LCTT từ hoạt động kinh doanh
D. Tăng LCTT từ hoạt động tài chính, giảm LCTT từ hoạt động kinh doanh

Câu 85: Doanh nghiệp quyết định sử dụng dự phòng để bù đắp tổn thất trong kỳ, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trên báo cáo LCTT theo phương pháp gián tiếp
A. Giảm khoản mục LNTT 
B. Tăng chi khác cho hoạt động kinh doanh
C. Giảm các khoản dự phòng
D. A và B
E. A, B và C đều đúng
F. Không có đáp án đúng
Câu 86: Doanh nghiệp quyết định sử dụng dự phòng để bù đắp tổn thất trong kỳ, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các chỉ tiêu trên báo cáo LCTT theo phương pháp trực tiếp
A. Tăng tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 
B. Tăng chi khác cho hoạt động kinh doanh
C. Giảm các khoản dự phòng
D. A và B
E. B và C
F. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 87. Chứng khoán đầu tư vì mục đích kinh doanh (không phải là khoản tương đương tiền) thì khi chi tiền mua chứng khoán phản ánh vào BCLCTT (phương pháp trực tiếp) thuộc hoạt động nào?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Không cần phản ánh
Câu 88. Chi phát thưởng cho CNV (tiền thưởng do quỹ khen thưởng đài thọ, biết quỹ khen thưởng doanh nghiệp trích từ LNST), lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp thuộc chỉ tiêu?
A. Tiền chi trả cho người lao động thuộc HĐ kinh doanh
B. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc HĐ kinh doanh
C. Tiền chi khác thuộc HĐ kinh doanh
D. Tiền chi khác thuộc hoạt động đầu tư
Câu 89. Lập BCLCTT phần lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp được sử dụng phương pháp?
A. Trực tiếp và gián tiếp
B. Gián tiếp
C. Trực tiếp
D. Trực tiếp hoặc gián tiếp
Câu 90. Chi thanh toán lương cho người lao động, được lên chỉ tiêu nào trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp?
A. Tiền chi trả cho người lao động thuộc HĐ kinh doanh
B. Tiền chi khác thuộc HĐ kinh doanh
C. Tiền chi trả cho người lao động thuộc HĐ tài chính
D. Tiền chi trả mua hàng hóa, dịch vụ
Câu 91. Bán TSCĐ có nguyên giá 100, đã hao mòn 20, giá bán 30 thu TGNH, chi phí vận chuyển 2, trả tiền mặt. Khi lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp ghi vào chỉ tiêu?
A.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 28
B. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 30
C. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác 30, chi khác (2)
D. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài sản dài hạn khác (2)
Câu 92. Các khoản thu, chi do mua, bán BĐS đầu tư được phản ánh vào BCCTT thuộc phần lưu chuyển tiền của hoạt động nào?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. A hoặc B
Câu 93. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá số dư gốc ngoại tệ của tài khoản tiền tồn cuối kỳ khi lên BCLCTT theo phương pháp gián tiếp ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
A. LNTT
B. Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
C. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại
D. Tất cả đều đúng
Câu 94. Công ty chi tiền mua trái phiếu thời hạn 7 năm, nắm giữ đến đáo hạn, phản ánh vào BCLCTT thuộc hoạt động nào?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Kinh doanh hoặc đầu tư
Câu 95. Bán ngoại tệ thu tiền VNĐ, số tiền được trình bày trên BCLCTT theo phương pháp trực tiếp với số tiền là:
A. Chênh lệch tỷ giá (lãi, lô) thuộc hoạt động kinh doanh
B. Tổng lượng tiền VNĐ thu vào thuộc hoạt động kinh doanh
C. Tổng lượng tiền ngoại tệ chi ra thuộc hoạt động kinh doanh
D. Chênh lệch tỷ giá là khoản lãi lỗ thuộc hoạt động tài chính
Câu 96. Tổng chi phí lãi vay tính vào chi phí SXKD 200, trong kỳ đã trả lãi 170, phương pháp gián tiếp lên chỉ tiêu:
A. LNTT (200), chi phí lãi vay 200 và chỉ tiêu tiền chi trả lãi 170
B. Tiền chi khác thuộc HĐ kinh doanh 170
C. Tiền chi trả lãi vay 170
D. Tất cả đều đúng
Câu 97. Chi thanh toán mua vật liệu dùng cho hoạt động đầu tư xây dựng nhà xưởng, phán ánh vào BCLCTT thuộc hoạt động?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Kinh doanh hoặc đầu tư
Câu 98. Chi lãi cho cổ đông bằng tiền mặt, được lên BCLCTT thuộc chỉ tiêu?
A. Cổ tức và lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu thuộc HĐ tài chính
B. Cổ tức và lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu thuộc HĐ đầu tư
C. Cổ tức và lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu thuộc HĐ kinh doanh
D. Tất cả đều đúng
Câu 99. Khi bán ngoại tệ thu tiền VNĐ có phát sinh chênh lệch tỷ giá, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào khi lập BCLCTT theo phương pháp gián tiếp?
A. LNTT
B. Tiền chi khác từ HĐKD
C. Tiền thu khác từ HĐKD
D. Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư thuộc HĐKD
Câu 100. Mua hàng hóa thanh toán từ tiền vay ngân hàng, lập BCLCTT phản ánh vào hoạt động?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Kinh doanh và tài chính
Câu 101. Bán hàng thu tiền mặt trực tiếp 70, số liệu 70 khi lập BCLCTT theo phương pháp gián tiếp ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
A. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tăng giảm khoản phải thu (70)
C. Tăng giảm khoản phải thu 70
D. Tất cả đều sai
Câu 102. Doanh nghiệp không chịu thuế GTGT bán TSCĐ nguyên giá 50 tr, giá trị hao mòn lũy kế 47 tr, giá bán TSCĐ 3,3tr chưa thu, chi phí bán TSCĐ 1,1tr đã chi bằng tiền mặt. Phản ánh vào BCLCTT phương pháp trực tiếp ở chỉ tiêu thích hợp
A. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ (1,1)
B. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ 3,3
C. Dòng tiền thu từ hoạt động đầu tư do bán, thanh lý TSCĐ 1,1
D. Tất cả đều sai
Câu 103. Tài khoản 331 (A - người bán hàng), có số dư đầu kỳ: 50 (bên nợ), số dư cuối kỳ 40 (bên nợ), khi lập BCLCTT gián tiếp thuộc chỉ tiêu?
A. Tăng giảm các khoản phải thu 10
B. Tăng giảm các khoản phải thu (10)
C.Tăng giảm các khoản phải trả (10)
D. Tăng giảm các khoản phải trả 10
Câu 104. Khi sửa chữa TSCĐ, DN đi thuê tài chính, phí sửa chữa chi tiền ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào của BCLCTT theo phương pháp trực tiếp?
A. Tiền chi trả cho người bán hàng hóa, dịch vụ thuộc HĐKD
B. Tiền chi khác thuộc HĐ đầu tư
C. Tiền chi khác thuộc HĐ kinhdoanh
D. Tất cả đều sai
Câu 105. Chi ủng hộ lấy từ quỹ phúc lợi đài thọ, lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp trình bày ở?
A. Tiền chi khác thuộc HĐ kinh doanh
B. Tiền chi giảm quỹ thuộc VCSH của lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính
C. Tiền chi làm giảm khoản nợ phải trả thuộc hoạt động kinh doanh
D. Tiền chi khác thuộc hoạt động đầu tư
Câu 106. Bán ngoại tệ ở TK TGNH thu tiềnVNĐ gửi TK TGNH có phát sinh chênh lệch tỷ giá, khi lập BCLCTT (doanh nghiệp SXKD không chuyên KD ngoại tệ) phản ánh dòng tiền vào hoạt động?
A. Kinh doanh
B. Tài chính
C. Đầu tư
D. Không cần phản ánh


 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
© Copyright 2015 Ma Ha Nguyen All right reserved.
Trang web dành cho người mưu cầu và mong muốn chia sẻ tri thức 
Nếu các bạn muốn trao đổi và chia sẻ các giá trị tốt đẹp, hãy truy cập vào:
Facebook: https://www.facebook.com/groups/htnc.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/htnc.vn/

Giới thiệu về website HTNC

Góc học tập nghiên cứu HTNC được thành lập ra nhằm tạo ra sân chơi cho các trí thức, các bạn sinh viên và những người có nhu cầu tìm hiểu về các kiến thức chuyên ngành, kiến thức cơ bản về kinh tế học nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức về kinh tế thị trường, các vấn đề kinh tế xã hội của đất nước...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì về Trường ĐHCN Việt Hung?

Tìm hiểu thông tin đào tạo tại trường

Muốn được tham gia giảng dạy tại Trường

Muốn được học tập, nghiên cứu tại Trường

Muốn tuyển dụng sinh viên của Nhà trường

Tất cả các ý kiến trên

Liên kết

Thời tiết