Hướng dẫn giải bài tập thẩm định dự án đầu tư

Hướng dẫn giải bài tập thẩm định dự án đầu tư

Đề bài: 

TSCĐ = 1.200
TSLĐ = 50% doanh thu thuần
Doanh thu thuần từ năm 1 đến năm thứ 5 lần lượt là 600; 550; 480; 400 và 340
Chi phí khác chưa kể khấu hao = 30% doanh thu thuần
Giá trị thanh lý = 23
VCSH = 600
Vay ngân hàng 800, thời hạn 5 năm, lãi suất 10%/năm, trả theo niên kim từ cuối năm 1.
Thuế suất thuế TNDN = 20%
Lời giải:

1 - Bảng tính khấu hao


Stt Khoản mục 0 1 2 3 4 5
1 Giá trị tài sản đầu kỳ - 1.200 960 720 480 240
2 Đầu tư mới trong kỳ 1.200          
3 Tỷ lệ trích khấu hao 20% 20% 20% 20% 20% 20%
4 Mức trích khấu hao - 240 240 240 240 240
5 Khấu hao tích lũy - 240 480 720 960 1.200
6 Giá trị tài sản cuối kỳ 1.200 960 720 480 240 -

2 - Bảng kế hoạch trả nợ (trả theo niên kim cố định)

Stt Khoản mục Năm ĐT Năm hoạt động
0 1 2 3 4 5
1 Dư nợ đầu kỳ           -        800      669      525      366      192
2 Nợ phát sinh trong kỳ         800        -          -          -            -  
3 Lãi suất vay   10% 10% 10% 10% 10%
4 Tiền trả hàng năm        211      211      211      211      211
- Trả lãi trong kỳ          80     66.9        52   36.63   19.19
- Trả nợ gốc trong kỳ           -        131      144      159      174      192
5 Dư nợ cuối kỳ         800      669      525      366      192        -  

3 - Bảng doanh thu, chi phí, lợi nhuận

Stt Khoản mục Năm ĐT Năm hoạt động
0 1 2 3   4
1 Tổng doanh thu           -       600     550     480     400     340
2 Tổng chi phí            -       500     472     436     397     361
- Chi phí hoạt động           -       180     165     144     120     102
- Khấu hao           -       240     240     240     240     240
- Chi phí trả lãi vay           -    80.00  66.90  52.48  36.63  19.19
3 Thu nhập trước thuế           -    100.0    78.1    43.5      3.4  (21.2)
4 % Thuế TNDN   20% 20% 20% 20% 20%
5 Thuế thu nhập           -      20.0    15.6      8.7      0.7       -  
6 Lợi nhuận ròng           -      80.0    62.5    34.8      2.7 (21.2)

4 - Bảng tính toán vốn lưu động

Stt Khoản mục Năm ĐT Năm hoạt động
0 1 2 3 4 5
1 VLĐ hàng năm         300     275     240     200     170  
2 Thay đổi VLĐR       (300)       25       35       40       30       170

Giải thích: 

+ Vốn lưu động của năm 1, theo quy ước sẽ được thể hiện tại cuối năm 0 (đầu năm có doanh thu)
+ Vốn lưu động năm sau giảm đi so với năm trước, có nghĩa là số giảm đi đã được thu hồi. 
+ Về nguyên tắc, tổng số tiền thu hồi phải bằng tổng số tiền bỏ ra nên tổng số tiền thu hồi phải bằng 300 đã bỏ ra
+ Năm 1 chi ra 300, năm thứ 2 vốn lưu động còn 275 có nghĩa là cuối năm 1 đã thu hồi được 25. Năm thứ 3, vốn lưu động còn 240, có nghĩa là cuối năm 2 đã thu hồi được 35. Năm thứ 4, vốn lưu động chỉ còn 200, có nghĩa là cuối năm 3 đã thu hồi được 40. Năm thứ 5 vốn lưu động còn 170, có nghĩa là cuối năm 4 đã thu hồi được 30. Cuối năm 5, theo quy ước, số vốn lưu động chưa thu hồi còn phải thu hồi nốt. Như vậy, số vốn lưu động năm thứ 5 còn phải thu hồi là 170.

5 - Bảng dòng tiền


Stt Khoản mục Năm ĐT Năm hoạt động
0 1 2 3 4 5
I Dòng tiền ra            
1 Đầu tư vốn   (1,200)       -         -         -           -  
2 Trả gốc          -     (131)   (144)   (159)   (174)   (192)
II Dòng tiền vào            
3 Thay đổi VLDR      (300)      25      35      40      30    170
4 Lợi nhuận sau thuế          -        80      62,5      34,8        2,7      (21.2)
5 Khấu hao          -      240    240    240    240    240
6 Nhận tài trợ       800          
7 Thanh lý tài sản          -         -         -         -          23
8 Dòng tiền ròng (NCF)      (700)     214     193,3     156,3       98,3     219,8
9 NPV   (22.41)  Dự án không hiệu quả do NPV < 0 
10 IRR 9%