Hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán
- Thứ ba - 09/04/2019 23:07
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Huớng dẫn lập bảng cân đối kế toán (báo cáo tình hình tài chính):
| STT | CHỈ TIÊU | MÃ | NGUỒN SỐ LIỆU |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | |
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | Số dư Nợ các TK 111, 112, TK 1281 dưới 3 tháng, và TK 1288 đủ tiêu chuẩn phân loại tương đương tiền |
| II | Đầu tư tài chính | 120 | |
| 1 | 1. Chứng khoán kinh doanh | 121 | Dư Nợ TK 121 |
| 2 | 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 122 | Dư Nợ TK 1281, 1288 (không bao gồm các khoản đã ghi ở chỉ tiêu 110 và 134) |
| 3 | 4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*) | 124 | Số dư Có các TK 2291, 2292 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...) |
| III | Các khoản phải thu | 130 | |
| 1 | 1. Phải thu của khách hàng | 131 | Dư Nợ TK 131 |
| 2 | 2. Trả trước cho người bán | 132 | Dư Nợ TK 331 |
| 3 | 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 133 | Dư Nợ TK 1361 |
| 4 | 4. Phải thu khác | 134 | Số dư Nợ các TK 1288 (phải thu về cho vay), 1368, 1386, 1388, 334, 338, 141 |
| 5 | 5. Tài sản thiếu chờ xử lý | 135 | Dư Nợ TK 1381 |
| 6 | 6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) | 136 | Dư Có TK 2293 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) |
| IV | IV. Hàng tồn kho (140=141+149) | 140 | |
| 1 | 1. Hàng tồn kho | 141 | Số dư Nợ các TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157 |
| 2 | 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 142 | Dư Có TK 2294 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) |
| V | Tài sản ngắn hạn khác | 150 | |
| 1 | Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | Dư nợ TK 242 |
| 2 | Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | Dư Nợ TK 133 |
| B | TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | |
| I | Các khoản phải thu dài hạn | 210 | |
| II | Tài sản cố định | 220 | |
| 1 | TSCĐ hữu hình | 221 | |
| 1. Nguyên giá | 222 | Dư Nợ TK 211 | |
| 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) | 223 | Dư Có các TK 2141, 2142, 2143 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) | |
| III | Bất động sản đầu tư | 230 | |
| 1. Nguyên giá | 231 | Dư Nợ TK 217 | |
| 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) | 232 | Dư Có TK 2147 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) | |
| IV | XDCB dở dang | 240 | Dư Nợ TK 241 |
| V | Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | |
| 1 | Đầu tư vào công ty con | 251 | Dư nợ TK 221 |
| 2 | Đầu tư góp vốn liên doanh, liên kết | 252 | Dư nợ TK 222 |
| 3 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | Dư nợ TK 228 |
| VI | Tài sản khác | 180 | |
| 1 | 1. Chi phí trả trước dài hạn | 181 | Dư nợ TK 242 |
| 2 | 2. Tài sản khác | 182 | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160 + 170 + 180) | 270 | ||
| NGUỒN VỐN | |||
| I | Nợ phải trả | 300 | |
| 1. Phải trả người bán | 311 | Dư Có TK 331 | |
| 2. Người mua trả tiền trước | 312 | Dư Có TK 131 | |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | Dư Có TK 333 | |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | Dư Có TK 334 | |
| 5. Phải trả khác | 315 | Dư Có các TK 335, 3368, 338, 1388 | |
| 6. Vay và nợ thuê tài chính | 316 | Dư Có chi tiết TK 341 | |
| 7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 317 | Dư Có TK 3361 | |
| 8.Dự phòng phải trả | 318 | Dư Có TK 352 | |
| 9. Quỹ khen thưởng phúc lợi | 319 | Dư Có TK 353 | |
| 10. Quỹ phát triển khoa học Công nghệ | 320 | Dư Có TK 356 | |
| II | VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | Dư Có TK 4111 | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | Dư Có TK 4112 (nếu TK 4112 có Dư Nợ thì ghi giá trị âm) | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 413 | Dư có TK 4118 | |
| 4. Cổ phiếu quỹ (*) | 414 | Dư Nợ TK 419 và ghi âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) | |
| 5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 415 | Trường hợp DN sử dụng đồng tiền khác Đồng Việt Nam. Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái do chuyển đổi BCTC sang Đồng Việt Nam | |
| 6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | 416 | Dư Có TK 418 | |
| 7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 417 | Dư Có TK 421 (nếu TK 421 có Dư Nợ thì ghi giá trị âm) | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500 = 300 + 400) | 500 |