Hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo thông tư 200
- Thứ bảy - 05/01/2019 09:20
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1 - Hướng dẫn lập báo cáo Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh theo phương pháp trực tiếp
| Chỉ tiêu | Mã số LCTT | Tài khoản | Dấu giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | TK 111, 112 (phần thu tiền), sổ kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ chuyển trả ngay các khoản nợ phải trả) | + | - Căn cứ vào tổng số tiền đã thu (tổng giá thanh toán) trong kỳ do bán hàng hóa, thành phẩm, cung cấp dịch vụ, tiền bản quyền, phí, hoa hồng và doanh thu khác (bán chứng khoán kinh doanh), doanh thu phát sinh từ kỳ trước và ứng trước của người mua hàng hóa dịch vụ - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 511, 131 (chi tiết các khoản doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ thu tiền ngay, số tiền thu hồi các khoản phải thu hoặc thu tiền ứng trước trong kỳ) hoặc các TK 515, 121 (chi tiết số tiền thu từ bán chứng khoán kinh doanh) - Chỉ tiêu này không bao gồm các khoản tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT, thu hồi cho vay góp vốn và cổ tức, lợi nhuận được chia, các khoản tiền thu do đi vay và nhận vốn góp từ CSH |
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | 02 | TK 111, 112 (phần chi tiền) sổ kế toán các tài khoản phải thu và đi vay (chi tiết tiền đi vay nhận được hoặc thu nợ phải thu chuyển trả ngay các khoản nợ phải trả) | - | - Căn cứ vào tổng số tiền đã trả trong kỳ do mua hàng hóa, dịch vụ, thanh toán các khoản chi phí phục vụ cho sxkd, kể cả số tiền chi cho mua chứng khoán kinh doanh, thanh toán nợ phải trả và ứng trước cho người bán liên quan đến hoạt động sxkd - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 331, các TK phản ánh hàng tồn kho - Chỉ tiêu này không bao gồm các khoản tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT, XDCB (kể cả chi mua NVL cho XDCB), các khoản tiền chi cho vay, góp vốn và chi trả nợ gốc, cổ tức lợi nhuận đã trả cho CSH |
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 03 | TK 111, 112 (chi tiết tiền trả cho người lao động) | - | - Căn cứ vào tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng,... do doanh nghiệp đã thanh toán hoặc tạm ứng. - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 334 (chi tiết số đã trả bằng tiền) trong kỳ báo cáo |
| 4. Tiền lãi vay đã trả | 04 | TK 111, 112, 113 (chi tiết tiền chi trả tiền lãi vay) sổ kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền trả lãi vay từ tiền thu các khoản phải thu) trong kỳ báo cáo | - | - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 335, 635, 242 và các tài khoản liên quan khác - Không bao gồm số tiền lãi vay đã trả trong kỳ được vốn hóa vào giá trị các tài sản dở dang được phân loại là luồng tiền hoạt động đầu tư |
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 05 | TK 111, 112, 113 (chi tiết tiền nộp thuế TNDN) | - | - Căn cứ vào tổng số thuế TNDN mà doanh nghiệp đã nộp trong kỳ báo cáo bao gồm cả số thuế TNDN nộp kỳ này, số còn nợ kỳ trước và số nộp trước (nếu có) - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 3334 |
| 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | TK 111, 112 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 711, 133, 141, 244 và sổ kế toán các tài khoản khác có liên quan trong kỳ báo cáo. | + | - Bao gồm: tiền thu từ khoản thu nhập khác (tiền thu về được bồi thường, được phạt, tiền thưởng và các khoản tiền thu khác…); tiền đã thu do được hoàn thuế; tiền thu được do nhận ký quý, ký cược; Tiền thu hồi các khoản đưa đi ký cược, ký quỹ; Tiền thu từ nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án (nếu có); Tiền được các tổ chức, cá nhân bên ngoài thưởng, hỗ trợ; Tiền nhận được ghi tăng các quỹ do cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp... - Sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 711, 133, 141, 244 và sổ kế toán các tài khoản khác có liên quan trong kỳ báo cáo |
| 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 07 | TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 811, 161, 244, 333, 338, 344, 352, 353, 356 và các Tài khoản liên quan khác | - | - Bao gồm: Tiền chi bồi thường, bị phạt và các khoản chi phí khác; Tiền nộp các loại thuế (không bao gồm thuế TNDN); Tiền nộp các loại phí, lệ phí, tiền thuê đất; Tiền nộp các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ; Tiền chi đưa đi ký cược, ký quỹ; Tiền trả lại các khoản nhận ký cược, ký quỹ, tiền chi trực tiếp bằng nguồn dự phòng phải trả; Tiền chi trực tiếp từ quỹ khen thưởng, phúc lợi; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; Tiền chi trực tiếp từ các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu; Tiền chi trực tiếp từ nguồn kinh phí sự nghiệp, kinh phí dự án,… |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 |
2 - Hướng dẫn lập báo cáo Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh theo phương pháp gián tiếp và LCTT từ hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính theo phương pháp trực tiếp
| Chỉ tiêu | Mã số LCTT | Tài khoản | Dấu giá trị | Ghi chú |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | - Giá trị tổng lợi nhuận trước thuế trong kỳ | ||
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | ||||
| - Khấu hao TSCĐ | 02 | TK 214 | + | - Chỉ bao gồm khấu hao đã được tính vào báo cáo KQHĐKD trong kỳ |
| - Các khoản dự phòng | 03 | TK 229, 352 | Tăng + Giảm - | - Bao gồm: Dự phòng tổn thất tài sản (Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư tài chính, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng nợ phải thu khó đòi) và dự phòng phải trả trên bảng CĐKT - Căn cứ vào số chênh lệch giữa số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ của các khoản dự phòng |
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | TK 4131 | Lãi – Lỗ + | - Phản ánh lãi (hoặc lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đã được phản ánh vào LNTT trong kỳ báo cáo - Căn cứ chênh lệch PSN, PSC TK 4131, đối chiếu sổ kế toán TK 515 (chi tiết lãi do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ) hoặc TK 635 (chi tiết lỗ do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ) |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | TK 5117, 515, 711, 632, 635, 811 và TK khác có liên quan | Lãi – Lỗ + | - Căn cứ vào tổng số lãi, lỗ phát sinh trong kỳ đã được phản ánh vào LNTT nhưng được phân loại là luồng tiền từ hoạt động đầu tư - Chi tiết phần lãi, lỗ được xác định là luồng tiền từ hoạt động đầu tư: Thanh lý TSCĐ, đánh giá lại TS đi góp vốn, bán thu hồi các khoản đầu tư, khoản tổn thất hoặc hoàn nhập tổn thất các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn; lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận được chia |
| - Chi phí lãi vay | 06 | TK 635 | + | - Chi tiết chi phí lãi vay kỳ báo cáo |
| - Các khoản điều chỉnh khác | 07 | TK 356, 357 | Tăng + Giảm - | - Số trích lập hoặc hoàn nhập Quỹ Bình ổn giá hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 08 | |||
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | TK 131, 136, 138, 133, 141, 244, 331 (chi tiết số trả trước cho người bán) | Tăng – Giảm + | - Không bao gồm các khoản phải thu liên quan đến hoạt động đầu tư, như: Số tiền ứng trước cho nhà thầu XDCB; Phải thu về cho vay (cả gốc và lãi); Phải thu về lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia; Phải thu về thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính; Giá trị TSCĐ mang đi cầm cố, thế chấp… |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157 | Tăng – Giảm + | - Không bao gồm số dư của tài khoản “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho” |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | TK 331, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 344, 131 (chi tiết người mua trả tiền trước). | Tăng + Giảm - | - Không bao gồm số thuế TNDN phải nộp (phát sinh Có TK 3334), lãi tiền vay phải trả (phát sinh Có TK 335, chi tiết lãi vay phải trả) - Không bao gồm các khoản phải trả về thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT; mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT; Phải trả gốc vay, gốc trái phiếu, nợ thuê tài chính; Cổ tức, lợi nhuận phải trả. |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | TK 331, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 344, 131 | Tăng – Giảm + | - Không bao gồm thuế TNDN phải nộp và lãi tiền vay phải trả (bên có TK 3334, 335) |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 13 | TK 121 | Tăng – Giảm + | |
| - Tiền lãi vay đã trả | 14 | TK 111, 112, 113 (chi tiết tiền chi trả lãi tiền vay) | - | - Đối chiếu với sổ kế toán TK 335, 635, 242 và các tài khoản liên quan khác |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | TK 111, 112, 113 (chi tiêu tiền nộp thuế TNDN) | - | - Đối chiếu với sổ kế toán TK 3334 |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các tài khoản có liên quan trong kỳ báo cáo | Tăng + Giảm - | - Tiền thu từ nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án (nếu có); tiền được các tổ chức, cá nhân bên ngoài thưởng, hỗ trợ ghi tăng các quỹ của doanh nghiệp; tiền nhận được ghi tăng các quỹ do cấp trên cấp hoặc cấp dưới nộp; lãi tiền gửi của quỹ bình ổn giá (nếu không được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính mà ghi tăng quỹ trực tiếp); tiền thu từ cổ phần hóa tại các doanh nghiệp nghiệp được cổ phần hóa… trong kỳ báo cáo |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các tài khoản có liên quan trong kỳ báo cáo | Tăng + Giảm - | - Tiền chi từ quỹ khen thưởng, phúc lợi, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; Tiền chi trực tiếp bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án; Tiền chi trực tiếp từ tiền thu cổ phần hóa nộp lên cấp trên, nộp cho chủ sở hữu; Tiền chi phí cổ phần hóa, tiền hỗ trợ người lao động theo chính sách... |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | |||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||||
| 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | TK 111, 112, 113, 3341, 331 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 211, 213, 217, 241 trong kỳ báo cáo | - | Căn cứ tổng đã chi trong kỳ. Chi tiết số tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác, kể cả số tiền lãi vay đã trả được vốn hóa, sổ kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền thu nợ chuyển trả ngay cho hoạt động mua sắm, XDCB), chi tiết số tiền vay nhận được chuyển trả ngay cho người bán chi tiết khoản ứng trước hoặc trả nợ cho nhà thầu XDCB, trả nợ cho người bán TSCĐ, BĐSĐT) Không bao gồm giá trị TSCĐ, BĐSĐT, XDCB tăng trong kỳ nhưng chưa được trả bằng tiền. |
| 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 711, 5117, 131 | Dương (+) Thu > chi Âm (-) Thu < chi | Chi tiết tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư và các tài sản dài hạn khác trong kỳ báo cáo. Số tiền chi được lấy từ sổ kế toán các TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 632, 811 (Chi tiết chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư) trong kỳ |
| 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 128, 171 trong kỳ báo cáo | - | Căn cứ các khoản có kỳ hạn trên 3 tháng Không bao gồm tiền chi mua các công cụ nợ được coi là các khoản tương đương tiền và mua các công cụ nợ nắm giữ vì mục đích kinh doanh |
| 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 128, 171 trong kỳ báo cáo. | + | Căn cứ tổng các khoản thu từ hoạt động này Không bao gồm các khoản thu hồi bằng tài sản phi tiền tệ hoặc chuyển công cụ nợ thành công cụ vốn của đơn vị khác. |
| 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 221, 222, 2281, 331 trong kỳ báo cáo | - | Không bao gồm tiền chi mua cổ phiếu nắm giữ vì mục đích kinh doanh; Chi mua cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả, đầu tư dưới hình thức phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu; Chuyển công cụ nợ thành vốn góp hoặc còn nợ chưa thanh toán. |
| 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 221, 222, 2281, 131 trong kỳ báo cáo | + | Không bao gồm tiền thu do bán cổ phiếu nắm giữ vì mục đích kinh doanh; Giá trị khoản đầu tư được thu hồi bằng tài sản phi tiền tệ, bằng công cụ nợ hoặc công cụ vốn của đơn vị khác; Hoặc chưa được thanh toán bằng tiền. |
| 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | TK 111, 112, sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 515. | + | Không bao gồm các khoản lãi, cổ tức nhận được bằng cổ phiếu hoặc bằng tài sản phi tiền tệ |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | |||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||||
| 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 411 trong kỳ báo cáo. | + | Không bao gồm các khoản vay và nợ được chuyển thành vốn, khoản lợi nhuận sau thuế chưa phân phối chuyển thành vốn góp (kể cả trả cổ tức bằng cổ phiếu) hoặc nhận vốn góp của chủ sở hữu bằng tài sản phi tiền tệ. |
| 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 441, 419 trong kỳ báo cáo. | - | Không bao gồm các khoản trả lại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả, vốn góp của chủ sở hữu bằng tài sản phi tiền tệ hoặc sử dụng vốn góp để bù lỗ kinh doanh. |
| 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được | 33 | TK 111, 112, 113, các tài khoản phải trả (chi tiết tiền vay nhận được chuyển trả người vay các khoản nợ phải trả) sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 171, 3411, 3431, 3432, 41112 và các tài khoản khác có liên quan trong kỳ báo cáo. | + | Không bao gồm các khoản đi vay bằng tài sản phi tiền tệ hoặc nợ thuê tài chính |
| 4.Tiền chi trả nợ gốc vay | 34 | TK 111, 112, sổ kế toán các tài khoản phải thu (phần tiền trả nợ vay từ tiền thu các khoản phải thu), sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 171, 3411, 3431, 3431, 3432, 4112 trong kỳ báo cáo. | - | Không bao gồm các khoản trả gốc vay bằng tài sản phi tiền tệ hoặc chuyển nợ vay thành vốn góp |
| 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính | 35 | TK 111, 112, 113, sổ kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền trả nợ thuê tài chính từ tiền thu các khoản phải thu), sau khi đối chiếu với sổ kế toán TK 3412 trong kỳ báo cáo. | - | Không bao gồm khoản trả nợ thuê tài chính bằng tài sản phi tiền tệ hoặc chuyển nợ thuê tài chính thành vốn góp |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | TK 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các TK 421, 338 (chi tiết số tiền đã trả về cổ tức và lợi nhuận) | - | Không bao gồm khoản lợi nhuận được chuyển thành vốn góp của chủ sở hữu, trả cổ tức bằng cổ phiếu hoặc trả bằng tài sản phi tiền tệ và các khoản lợi nhuận đã dùng để trích lập các quỹ. |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | |||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | |||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | |||
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | |||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 |