Bài tập đọc, kiểm tra và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp

Đăng lúc: Thứ hai - 21/01/2019 23:18
Bài 1: Lập và kiểm tra BCĐKT + BCKQKD
Doanh nghiệp X kinh doanh lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản, bảng cân đối kế toán năm N có tài liệu sau (đvt: triệu đồng):
Bảng cân đối kế toán

Stt Tài sản Đầu năm Cuối năm
I Tài sản ngắn hạn    
1 Tiền và tương đương tiền 1.800 1.600
2 Khoản phải thu 800 750
3 Hàng tồn kho 3.600 3.900
II Tài sản dài hạn    
1 TSCĐ hữu hình 24.300 24.500
2 BĐS đầu tư 5.300 6.200
  Cộng    
Stt Nguồn vốn Đầu năm Cuối năm
I Nợ phải trả    
1 Nợ ngắn hạn 1.540 1.760
2 Nợ dài hạn 10.300 12.300
II Vốn chủ sở hữu    
1 Vốn đầu tư chủ sở hữu 23.000 23.000
2 LN chưa phân phối 460 540
3 Các quỹ doanh nghiệp 500 360
  Cộng    

Báo cáo kết quả kinh doanh:

Stt Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
1 Doanh thu thuần 147.400 188.500
2 Giá vốn hàng bán 135.300 136.380
3 Lợi nhuận gộp tiêu thụ    
4 Doanh thu tài chính 260 284
5 Chi phí tài chính 340 360
6 Chi phí bán hàng 3.600 3.750
7 Chi phí quản lý DN 3.900 3.970
8 Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh    
9 Thu nhập khác    
10 Chi phí khác 249 289
11 Lợi nhuận khác 168 178
12 Tổng LN kế toán trước thuế    
13 Chi phí thuế TNDN hiện hành    
14 Lợi nhuận sau thuế    
15 Lãi cơ bản trên cổ phiếu    

Cho biết thuế suất thuế TNDN 20%. Lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận tính thuế TNDN.
Yêu cầu:
Đọc các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính.
Hoàn thiện số liệu trên bảng cân đối kế toán và BCKDKD.
Bài 2: Lập và kiểm tra BCĐKT + BCKQKD
Công ty A đã niêm yết trên sàn chứng khoán, chuyên kinh doanh vật liệu xây dựng, có BCĐKT và BCKQKD năm N (đvt: triệu đồng):
Bảng cân đối kế toán:

Stt Tài sản Đầu năm Cuối năm
I Tài sản ngắn hạn    
1 Tiền và tương đương tiền 4.200 6.600
2 Khoản phải thu 17.300 18.750
3 Hàng tồn kho 59.500 58.900
II Tài sản dài hạn    
1 TSCĐ hữu hình 39.600 34.500
2 Đầu tư chứng khoán dài hạn 14.200 13.600
  Cộng    
  Nguồn vốn Đầu năm Cuối năm
I Nợ phải trả    
1 Nợ ngắn hạn 1.800 1.650
2 Nợ dài hạn 21.000 22.000
II Vốn chủ sở hữu    
1 Vốn đầu tư chủ sở hữu 110.000 110.000
2 Thặng dư vốn cổ phần 1.200 200
3 Các quỹ doanh nghiệp 800 (1.500)
  Cộng    

Báo cáo kết quả kinh doanh:

Stt Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N
1 Doanh thu thuần 59.400 61.400
2 Giá vốn hàng bán 55.300 56.380
3 Lợi nhuận gộp tiêu thụ    
4 Doanh thu tài chính 560 684
5 Chi phí tài chính 540 969
6 Chi phí bán hàng 135 400
7 Chi phí quản lý DN 2.167 2.234
8 Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh    
9 Chi phí thuế TNDN hiện hành    
10 Lợi nhuận sau thuế    

Cho biết thuế suất thuế TNDN 20%. Lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận tính thuế TNDN.
Yêu cầu:
Đọc các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính.
Hoàn thiện số liệu trên bảng cân đối kế toán và BCKDKD.
Bài 3: Lập BCĐKT
Lập bảng cân đối kế toán cho công ty A mới thành lập để chỉ đạo hoạt động tài chính, dựa vào các tài liệu sau:
Doanh thu thuần dự tính năm kế hoạch: 1.500 triệu đồng
Các chỉ tiêu tài chính đặc trưng công ty A xây dựng sau khi tham khảo các chỉ tiêu trung bình ngành:
- Một đồng vốn sản xuất bình quân tạo ra 0,05 đồng lợi nhuận trước thuế
- Hệ số thanh toán hiện thời bằng 2
- Hệ số nợ 40%
- Hệ số thanh toán lãi vay bằng 5
- Kỳ thu tiền bình quân 90 ngày
- Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho 60 ngày
- Trong 1 đồng vốn kinh doanh thì có 70% được đầu tư để hình thành TSCĐ
- Lãi vay phải trả dự tính 30 triệu.
Bảng cân đối kế toán mẫu:

 
Tài sản Bình quân
trong kỳ
Nguồn vốn Bình quân
trong kỳ
Tài sản ngắn hạn   Nợ phải trả  
Vốn bằng tiền   Nợ ngắn hạn  
Các khoản phải thu   Nợ dài hạn  
Hàng tồn kho      
Tài sản dài hạn   Nguồn vốn chủ sở hữu  
Tổng tài sản   Tổng nguồn vốn  

Bài 4: Lập BCKQKD và BCLCTT.
Công ty A có số liệu 1/1/N: Vốn chủ sở hữu 800 triệu, vốn vay dài hạn 200 triệu, vay ngắn hạn 200 triệu, doanh nghiệp đầu tư 700 tr vào TSCĐ và 200 tr hàng tồn kho.
Các thông tin hoạt động kinh doanh quý 1 như sau:
1 - Tiền bán hàng mỗi tháng theo giá có VAT 935 tr, VAT 10% theo phương pháp khấu trừ. Khách hàng thanh toán ngay 40% trong tháng, còn lại thanh toán trong tháng sau.
2 - Mua vật tư hàng hóa theo giá thanh toán mỗi tháng 726tr theo giá có VAT. 50% tiền mua hàng thanh toán ngay, còn lại thanh toán trong tháng sau.
3 - Chi phí trực tiếp không kể khấu hao TSCĐ trả ngay 45tr/tháng
4 - Chi phí gián tiếp không kể khấu hao TSCĐ, chi thuế…trả ngay 20tr/tháng, phân bổ 60% vào chi phí bán hàng, còn lại là chi phí QLDN.
5 - Khấu hao mỗi tháng 20 tr trong đó bộ phận văn phòng 8tr, còn lại là bộ phận SX.
Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng, vay dài hạn 15%/năm trả 4 lần vào cuối mỗi quý. Thanh toán gốc vay ngắn hạn 16tr vào cuối quý.
6 - DN bán 1 TSCĐ vào 31/3/N, nguyên giá 120 tr, giá trị còn lại 18 triệu, giá bán 22 tr, chi phí liên quan việc bán TSCĐ không đáng kể. Tiền bán TSCĐ thu ngay khi bán.
7 - DN đầu tư tài chính ngắn hạn 100 tr vào tháng 1 và thu hồi 120tr vào tháng 2, tiền chi và thu liên quan thực hiện thanh toán ngay, chi phí liên quan không đáng kể.
8 – Thuế suất thuế TSDN 20% nộp cuối quý. VAT 10% nộp cuối tháng.
Yêu cầu:
1 - Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 của công ty.
2 - Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp quý 1/N, giả định chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp (số 3 +4) là chi cho người lao động.
3 - Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp quý 1/N.
Bài 5: Doanh nghiệp X có số liệu về tình hình sản xuất kinh doanh năm 20XX được tổng hợp như sau:
– Tổng doanh thu bán hàng: 100.000.000 đ trong  đó các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng là 5.000.000 đ
– Giá vốn hàng bán: 50.000.000 đ
– Chi phí bán hàng: 5.000.000 đ
– Chi phí quản lý doanh nghiệp: 10.000.000 đ
– Doanh thu hoạt động tài chính: 30.000.000 đ
– Chi phí hoạt động tài chính: 20.000.000 đ
– Thu nhập khác: 10.000.000đ
– Chi phí khác: 5.000.000đ
– Chi phí thuế TNDN hiện hành: 10.000.000 đ

Yêu cầu: Lập báo cáo kết quả hoạt động SXKD cho doanh nghiệp
Bài 6: Doanh nghiệp Ngân Hà có tình hình tài chính ngày 31/12/N-1 như sau: Vốn góp 500 triệu; Vay ngắn hạn ngân hàng: 150 triệu; Vay dài hạn ngân hàng 350 triệu; Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 700 triệu, dự trữ vật tư hàng hoá 200 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh. Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:
1. Tiền bán hàng chưa bao gồm VAT và thuế TTĐB mỗi tháng 500 triệu, trong đó
200 triệu là tiền bán hàng chưa bao gồm thuế của mặt hàng thuộc diện chịu thuế
TTĐB. Khách hàng thanh toán ngay 60% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau.
2. Mua hàng hoá từ thị trường trong nước theo giá có thuế TTĐB (chưa có VAT) mỗi tháng bằng 250 triệu. 50% tiền mua hàng được thanh toán ngay cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
3. Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 35 triệu,
thanh toán ngay bằng tiền.
4. Chi phí gián tiếp (chưa kể khấu hao và lãi vay) mỗi tháng 25 triệu, thanh toán ngay trong tháng.
5. Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu được phân bổ 7 triệu vào chi phí trực tiếp, 5
triệu vào chi phí gián tiếp.
6. Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 100 triệu.
7. Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả theo quý vào ngày cuối cùng của quý.
8. Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. Vốn vay ngắn
hạn trả vào quý 2.
9. Dịch vụ mua ngoài chưa có VAT 10 triệu/tháng, được trả chậm 1 tháng.
10. Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 65%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn được khấu trừ mỗi tháng 50 triệu. Thuế TTĐB được tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất VAT đầu ra (thu hộ) 10%. Doanh
nghiệp được khấu trừ VAT đầu vào (nộp hộ) mỗi tháng 15 triệu. VAT được tính ngay trong tháng phát sinh hoạt động mua và bán. VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng.
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
+ Thuế khác(thuộc chi phí) cả quý 10 triệu, nộp ngay trong tháng 1.
11. Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho, thay đổi sản phẩm dở dang, thành phẩm tồn kho.

Yêu cầu:
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N.
- Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ N và 31/3/N.
- Nhận xét các kết quả tính được.
Bài 7: Vào ngày cuối năm N-1, doanh nghiệp A có số vốn góp 900 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu, vay dài hạn 200 triệu. Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 800 triệu, dự trữ vật tư hàng hoá 300 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh. Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:
1. Tiền bán hàng có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 825 triệu, trong đó 385 triệu là tiền bán hàng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB. Khách hàng thanh toán ngay 70% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau.
2. Mua vật tư có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 660 triệu. Doanh nghiệp thanh
toán ngay 50% tiền mua hàng cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
3. Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 20 triệu,
thanh toán ngay.
4. Chi phí gián tiếp (chưa kể KH, lãi vay và dịch vụ mua ngoài) mỗi tháng 10 triệu,
thanh toán ngay.
5. Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 7 triệu được phân bổ toàn bộ vào chi phí gián tiếp.
6. Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 200 triệu.
7. Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả 2 lần bằng nhau trong năm. Lần đầu vào tháng 3.
8. Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. Vốn vay ngắn
hạn trả vào quý 2.
9. Dịch vụ mua ngoài chưa có VAT 10 triệu/tháng, trả ngay hàng tháng.
10. Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 75%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng hoá
được khấu trừ mỗi tháng 100 triệu.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các hoạt
động bán hàng, mua vật tư và mua ngoài. VAT và thuế TTĐB được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
11. Bỏ qua chênh lệch sản phẩm dở dang, thuế trong hàng tồn kho.

Yêu cầu:
1. Lập Bảng cân đối kế toán ngày 1/1/N
2. Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
3. Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N.
4. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/3/N.
5. Nhận xét các kết quả tính được
Bài 8: Vào ngày cuối năm N-1, doanh nghiệp A có số vốn góp 800 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu, vay dài hạn 200 triệu. Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 800 triệu, dự trữ vật tư hàng hoá 200 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh. Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:
1. Tiền bán hàng có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 1155 triệu, trong đó 385
triệu là tiền bán hàng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB. Khách hàng thanh toán ngay 50% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau.
2. Mua vật tư có thuế (theo giá thanh toán) mỗi tháng 660 triệu. Doanh nghiệp thanh
toán ngay 80% tiền mua hàng cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau.
3. Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 40 triệu,
thanh toán ngay.
4. Chi phí gián tiếp (chưa kể KH, lãi vay và dịch vụ mua ngoài) mỗi tháng 20 triệu,
thanh toán ngay.
5. Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 15 triệu được phân bổ toàn bộ vào chi phí gián tiếp.
6. Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 100 triệu.
7. Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả 2 lần bằng nhau trong năm. Lần đầu vào tháng 3.
8. Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. Vốn vay ngắn
hạn trả vào quý 2.
9. Dịch vụ mua ngoài có VAT 55 triệu/tháng, trả ngay hàng tháng.
10. Doanh nghiệp phải phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 75%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn mua hàng
hoá được khấu trừ mỗi tháng 100 triệu.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung cho các
hoạt động báng hàng, mua vật tư và mua ngoài. VAT và thuế TTĐB được tính ngay khi phát sinh hoạt động mua và bán nhưng được nộp chậm 1 tháng
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, nộp vào quý sau.
11. Bỏ qua chênh lệch sản phẩm dở dang, thuế trong hàng tồn kho.

Yêu cầu:
- Lập Bảng cân đối kế toán ngày 1/1/N và tính tổng số thuế nộp ngân sách Nhà nước quý
1/N.
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N.
- Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/3/N
Bài 9: Doanh nghiệp Duy Thịnh có tình hình tài chính ngày 31/12/N-1 như sau: Vốn góp 950 triệu; Vay ngắn hạn ngân hàng: 100 triệu; Vay dài hạn ngân hàng 300 triệu; Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 900 triệu, dự trữ vật tư hàng hoá 200 triệu. Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh. Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:
- Tiền bán hàng theo giá có thuế TTĐB (chưa có VAT) mỗi tháng 740 triệu, trong đó 240 triệu là tiền bán hàng có thuế TTĐB (chưa có VAT) của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB. Khách hàng thanh toán ngay 70% tiền hàng, phần còn lại trả chậm 2 tháng.
- Mua vật tư, hàng hoá từ thị trường trong nước theo giá có thuế TTĐB (chưa có VAT) mỗi tháng bằng 50% tiền bán hàng có thuế TTĐB và VAT mỗi tháng. Nhà cung cấp yêu cầu doanh nghiệp thanh toán ngay 30% tiền mua vật tư, phần còn lại được trả chậm 2 tháng.
- Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng 30 triệu, thanh toán ngay.
- Chi phí gián tiếp (chưa kể KH và lãi vay) mỗi tháng 15 triệu, thanh toán ngay.
- Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu được phân bổ 5 triệu vào chi phí trực tiếp, 7 triệu vào chi phí gián tiếp.
- Dự trữ vật tư hàng hoá cuối quý 200 triệu.
- Lãi vay dài hạn 15%/năm được trả 4 lần bằng nhau trong năm vào ngày cuối cùng của mỗi quý.
- Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1. Gốc trả vào quý sau.
- Dịch vụ mua ngoài có VAT 11 triệu mỗi tháng, được trả chậm 2 tháng.
- Doanh nghiệp phải tính và nộp các khoản thuế sau:
+ Thuế TTĐB có thuế suất 50%, thuế TTĐB đầu vào trên hoá đơn được khấu trừ mỗi tháng 30 triệu. Thuế TTĐB được tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí.
+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất VAT 10% được áp dụng chung cho hoạt động mua vật tư, bán hàng và dịch vụ mua ngoài. VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng.
+ Thuế khác (thuộc chi phí) 8 triệu/quý, được nộp vào tháng 2.
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%, tạm nộp trong quý 10 triệu vào tháng 3.
- Bỏ qua thuế trong hàng tồn kho, chênh lệch sản phẩm dở dang và thành phẩm tồn kho.

Yêu cầu:
- Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N.
- Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N
- Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/ N và 31/3/N.
- Nhận xét các kết quả tính được

Bài tập 10: Đánh mã số LCTT cho các khoản mục trên bảng CĐKT dưới đây:

Chỉ tiêu  
 số
Thuyết minh Số
cuối năm
Số
đầu năm
(1)   (2) (3) (4) (5)
 A. Tài sản ngắn hạn   100   10,420 13,800
I. Tiền và các khoản tương đương tiền   110   1,000 1,050
1. Tiền   111   800 900
2. Các khoản tương đương tiền   112   200 150
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn   120   280 100
1. Chứng khoán kinh doanh   121   300 100
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122   (20)  
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn   123      
III. Các khoản phải thu ngắn hạn   130   7,140 8,730
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng   131   1,800 1,600
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn   132   1,400 1,650
3.  Phải thu nội bộ ngắn hạn   133      
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134   500 300
5.  Phải thu về cho vay ngắn hạn   135   2,000 3,800
6. Phải thu ngắn hạn khác   136   1,500 1,400
7. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137   (60) (20)
8. Tài sản thiếu chờ xử lý   139      
IV. Hàng tồn kho   140   1,760 3,670
1. Hàng tồn kho   141   1,800 3,690
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)   149   (40) (20)
V. Tài sản ngắn hạn khác   150   240 250
1. Chi phi trả trước ngắn hạn   151   150 180
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ   152   50 60
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153   30 10
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản thiếu chờ xử lý   155   10  
B. Tài sản dài hạn   200   39,820 35,000
I. Các khoản phải thu dài hạn   210   6,200 6,650
1. Phải thu dài hạn của khách hàng   211   400 500
2. Trả trước cho người bán dài hạn   212   100 150
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc   213      
4. Phải thu nội bộ dài hạn   214      
5. Phải thu về cho vay dài hạn   215   5,700 6,000
6. Phải thu dài hạn khác   216      
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)   219      
II. Tài sản cố định   220   9,950 7,330
1. Tài sản cố định hữu hình   221   8,600 6,000
    - Nguyên giá   222   10,000 7,000
    - Giá trị hao mòn lũy kế (*)   223   (1,400) (1,000)
2. Tài sản cố định thuê tài chính   224      
    - Nguyên giá   225      
    - Giá trị hao mòn lũy kế (*)   226      
3. Tài sản cố định vô hình   227   1,350 1,330
    - Nguyên giá   228   1,430 1,380
    - Giá trị hao mòn lũy kế (*)   229   (80) (50)
III. Bất động sản đầu tư   230   3,500 80
    - Nguyên giá   231   3,560 85
    - Giá trị hao mòn lũy kế (*)   232   (60) (5)
IV. Tài sản dở dang dài hạn   240   17,600 19,200
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241      
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang   242   17,600 19,200
V. Đầu tư tài chính dài hạn   250   950 550
1. Đầu tư vào công ty con   251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết   252   880 330
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác   253   20 100
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)   254      
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn   255   50 120
VI. Tài sản dài hạn khác   260   1,620 1,190
1. Chi phí trả trước dài hạn   261   1,500 1,100
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại   262   120 90
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn   263      
4. Tài sản dài hạn khác   268      
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200)   270   50,240 48,800
               C. Nợ Phải trả   300   31,740 32,300
I. Nợ ngắn hạn   310   13,240 13,300
1. Phải trả người bán ngắn hạn   311   3,400 2,500
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn   312   3,550 1,500
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước   313   190 280
4. Phải trả người lao động   314   50 20
5. Chi phí phải trả ngắn hạn   315   850 800
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn   316      
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317      
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn   318      
9. Phải trả ngắn hạn khác   319      
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn   320   5,200 8,200
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn   321      
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi   322      
13. Quỹ bình ổn giá   323      
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324      
II. Nợ dài hạn   330   18,500 19,000
1. Phải trả người bán dài hạn   331      
2. Người mua trả tiền trước dài hạn   332      
3. Chi phí phải trả dài hạn   333      
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh   334      
5. Phải trả nội bộ dài hạn   335      
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn   336      
7. Phải trả dài hạn khác   337      
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn   338   18,500 19,000
9. Trái phiếu chuyển đổi   339      
10. Cổ phiếu ưu đãi   340      
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả   341      
12. Dự phòng phải trả dài hạn   342      
13. Quỹ phát triển khoa học, công nghệ   343      
 D. Vốn chủ sở hữu   400   18,500 16,500
I. Vốn chủ sở hữu   410   18,500 16,500
1. Vốn góp của chủ sở hữu   411   15,000 13,000
    - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết   411a      
    - Cổ phiếu ưu đãi   411b      
2. Thặng dư vốn cổ phần   412   3,500 3,500
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu   413      
4. Vốn khác của chủ sở hữu   414      
5. Cổ phiếu quỹ (*)   415      
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản   416      
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái   417      
8. Quỹ đầu tư phát triển   418      
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp   419      
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu   420      
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối   421      
    - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a      
    - LNST chưa phân phối kỳ này   421b      
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB   422      
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác   430      
1. Nguồn kinh phí   431      
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ   432      
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440   50,240 48,800
 
 


Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
© Copyright 2015 Ma Ha Nguyen All right reserved.
Trang web dành cho người mưu cầu và mong muốn chia sẻ tri thức 
Nếu các bạn muốn trao đổi và chia sẻ các giá trị tốt đẹp, hãy truy cập vào:
Facebook: https://www.facebook.com/groups/htnc.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/htnc.vn/

Giới thiệu về Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung (tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University, viết tắt VIU) là trường công lập trực thuộc Bộ Công Thương, chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và đào tạo có truyền thống đào tạo. Trường nhận được sự quan tâm đặc biệt của cả nhà...

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm gì về Trường ĐHCN Việt Hung?

Tìm hiểu thông tin đào tạo tại trường

Muốn được tham gia giảng dạy tại Trường

Muốn được học tập, nghiên cứu tại Trường

Muốn tuyển dụng sinh viên của Nhà trường

Tất cả các ý kiến trên

Liên kết

Thời tiết